Chào mừng các bạn đến với Rcom Dăm Yi blog - Kho tài liệu bổ ích!, Chúng tôi sẽ từng bước hoàn thiện để bạn đọc cảm thấy hài lòng, hữu ích!
Hiển thị các bài đăng có nhãn TOAN 12- KÌ 2. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TOAN 12- KÌ 2. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 4 tháng 3, 2024

Lý thuyết và bài tập cơ bản về phương trình đường thẳng trong không gian (phần 1)

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian là một khái niệm quan trọng, giúp xác định hướng và định hình đường đi của một đường thẳng trong không gian ba chiều. Dưới đây là lý thuyết cơ bản và một số thông tin quan trọng liên quan đến véc tơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian.

1.Định nghĩa

Véc tơ chỉ phương của một đường thẳng là một véc tơ có hướng trùng với hướng của đường thẳng đó. Véc tơ chỉ phương không chỉ cho biết hướng của đường thẳng mà còn thể hiện tỉ lệ độ dài giữa các thành phần hướng trong không gian ba chiều.

2. Biểu diễn toán Học

- Một đường thẳng trong không gian được biểu diễn bởi phương trình tham số: \(\vec{r} = \vec{r_0} + t\vec{v}\), trong đó: - \(\vec{r}\) là véc tơ vị trí của một điểm bất kỳ trên đường thẳng. - \(\vec{r_0}\) là véc tơ vị trí của một điểm cố định trên đường thẳng. - \(\vec{v}\) là véc tơ chỉ phương của đường thẳng. - \(t\) là một tham số thực.

3. Tính chất

- Véc tơ chỉ phương không phụ thuộc vào độ dài của nó; chỉ hướng của véc tơ là quan trọng. Do đó, bất kỳ véc tơ nào cùng hướng với đường thẳng đều có thể được coi là véc tơ chỉ phương của đường thẳng đó. - Hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau trong không gian có véc tơ chỉ phương cùng hướng hoặc tỉ lệ với nhau.

4.Cách tìm Véc tơ chỉ phương

- Đối với phương trình đường thẳng dạng tham số \(x = x_0 + at\), \(y = y_0 + bt\), \(z = z_0 + ct\), véc tơ chỉ phương của đường thẳng có thể được lấy là \(\vec{v} = (a, b, c)\). - Trong trường hợp đường thẳng được biểu diễn qua hai điểm \(A(x_1, y_1, z_1)\) và \(B(x_2, y_2, z_2)\), véc tơ chỉ phương \(\vec{AB} = (x_2 - x_1, y_2 - y_1, z_2 - z_1)\).

5.Ứng dụng

- Véc tơ chỉ phương được sử dụng rộng rãi trong việc giải các bài toán hình học không gian, như tìm góc giữa hai đường thẳng, kiểm tra hai đường thẳng có song song hoặc vuông góc không, và tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng là công cụ mạnh mẽ giúp hiểu biết sâu sắc về cấu trúc và đặc điểm của không gian ba chiều, đóng vai trò quan trọng trong việc nghiên cứu và áp dụng hình học không gian. Dưới đây là 5 câu hỏi trắc nghiệm về việc tìm véc tơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian, dành cho học sinh lớp 12. Các câu hỏi này giúp học sinh củng cố kiến thức và kỹ năng giải các bài toán liên quan đến véc tơ chỉ phương trong hình học không gian. Phương trình tham số của đường thẳng và phương trình chính tắc của đường thẳng là hai khái niệm quan trọng trong hình học không gian, cung cấp cách biểu diễn và xác định vị trí cũng như hướng của đường thẳng trong không gian ba chiều. Dưới đây là lý thuyết cơ bản về cả hai loại phương trình này.

6.Phương trình tham số của đường thẳng

Phương trình tham số của đường thẳng trong không gian được biểu diễn qua một điểm cố định \(A(x_0, y_0, z_0)\) và một véc tơ chỉ phương \(\vec{v} = (a, b, c)\). Phương trình có dạng: \[ \begin{cases} x = x_0 + at \\ y = y_0 + bt \\ z = z_0 + ct \end{cases} \] trong đó \(t\) là tham số. - **\(x_0, y_0, z_0\):** Tọa độ của điểm \(A\) mà qua đó đường thẳng đi. - **\(a, b, c\):** Các thành phần của véc tơ chỉ phương \(\vec{v}\), xác định hướng của đường thẳng. - **\(t\):** Tham số, biến thay đổi giúp xác định vị trí các điểm khác nhau trên đường thẳng.

7.Phương trình chính tắc của đường thẳng

Phương trình chính tắc của đường thẳng trong không gian là dạng đặc biệt của phương trình tham số khi đường thẳng được xác định qua một điểm và có một véc tơ chỉ phương rõ ràng. Dạng chính tắc của phương trình đường thẳng được biểu diễn như sau: \[ \frac{x - x_0}{a} = \frac{y - y_0}{b} = \frac{z - z_0}{c} \] trong đó, các thành phần giống như đã mô tả ở phần phương trình tham số.

8.Điểm khác biệt chính

- **Phương Trình Tham Số:** Linh hoạt, cho phép biểu diễn đường thẳng qua một điểm và một véc tơ chỉ phương, phù hợp với mọi trường hợp đường thẳng trong không gian. - **Phương Trình Chính Tắc:** Đơn giản hóa việc xác định vị trí của đường thẳng khi đã biết điểm qua đó và véc tơ chỉ phương. Tuy nhiên, phương trình này không áp dụng được khi véc tơ chỉ phương có một hoặc nhiều thành phần bằng 0.

Ứng Dụng

- Cả hai dạng phương trình đều được sử dụng rộng rãi trong việc giải các bài toán hình học không gian, như tìm giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng, kiểm tra tính song song hoặc vuông góc giữa các đường thẳng, và tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng. Việc hiểu rõ về phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng giúp học sinh cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề và áp dụng linh hoạt các phương pháp trong hình học không gian.

Câu 1: Đường thẳng \(d\) đi qua hai điểm \(A(1, -2, 3)\) và \(B(4, 0, -1)\) có véc tơ chỉ phương là:

- A. \((3, 2, -4)\)
- B. \((3, -2, 4)\)
- C. \((5, -2, 2)\)
- D. \((-3, 2, 4)\)

Câu 2: Nếu đường thẳng có phương trình tham số là \(x = 2 + 3t, y = -1 + t, z = 4 - 2t\), thì véc tơ chỉ phương của đường thẳng đó là:

- A. \((3, 1, -2)\)
- B. \((2, -1, 4)\)
- C. \((3, -1, 2)\)
- D. \((3, 1, 2)\)

Câu 3: Đường thẳng \(d\) có véc tơ chỉ phương \(\vec{v} = (-2, 4, -6)\). Phương trình nào sau đây là phương trình của đường thẳng \(d\)?

- A. \(x = -2t, y = 4t, z = -6t\)
- B. \(x = 2 + t, y = -4 + t, z = 6 + t\)
- C. \(x = -2 + t, y = 4 + t, z = -6 + t\)
- D. \(x = 2t, y = -4t, z = 6t\)

Câu 4: Cho đường thẳng \(d\) có phương trình \(x = 1 - t, y = 2 + 2t, z = -3t\). Véc tơ chỉ phương của đường thẳng \(d\) là:

- A. \((-1, 2, -3)\)
- B. \((1, 2, 3)\)
- C. \((-1, 2, 3)\)
- D. \((1, -2, 3)\)

Câu 5: Tìm véc tơ chỉ phương của đường thẳng đi qua điểm \(P(2, 3, -1)\) và song song với đường thẳng có véc tơ chỉ phương \(\vec{a} = (1, -2, 1)\):

- A. \((1, -2, 1)\)
- B. \((2, 3, -1)\)
- C. \((-1, 2, -1)\)
- D. \((2, -3, 1)\)
**Đáp án:**
1. A. \((3, 2, -4)\) - Véc tơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm được tìm bằng cách lấy hiệu của tọa độ tương ứng của hai điểm.
2. A. \((3, 1, -2)\) - Véc tơ chỉ phương có thể được xác định trực tiếp từ các hệ số của \(t\) trong phương trình tham số của đường thẳng.
3. A. \(x = -2t, y = 4t, z = -6t\) - Phương trình tham số của đường thẳng có thể được viết dựa trên véc tơ chỉ phương và một điểm cố định trên đường thẳng.
4. A. \((-1, 2, -3)\) - V

Lý Thuyết và bài tập cơ bản về số phức (phần 1)

Số phức là một khái niệm quan trọng trong toán học, đặc biệt là trong chương trình học của lớp 12. Dưới đây là lý thuyết cơ bản về số phức, bao gồm các khái niệm chính như dạng đại số, phần thực, phần ảo, môđun, số phức liên hợp và điều kiện để hai số phức bằng nhau.


1. Dạng Đại Số của Số Phức

Số phức \(z\) thường được biểu diễn trong dạng đại số \(z = a + bi\), trong đó:
- \(a\) là phần thực của số phức, ký hiệu là Re(z).
- \(b\) là phần ảo của số phức, ký hiệu là Im(z).
- \(i\) là đơn vị ảo, với \(i^2 = -1\).

2. Phần Thực và Phần Ảo

- **Phần Thực (Re(z)):** Là thành phần \(a\) trong biểu diễn \(a + bi\) của số phức, chỉ ra giá trị "thực" của số phức.
- **Phần Ảo (Im(z)):** Là thành phần \(b\) trong biểu diễn \(a + bi\), kèm theo đơn vị ảo \(i\), chỉ ra giá trị "ảo" của số phức.

3. Môđun của Số Phức

Môđun của số phức \(z = a + bi\) được định nghĩa là \(\sqrt{a^2 + b^2}\) và ký hiệu là \(|z|\). Môđun của số phức biểu diễn khoảng cách từ điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức đến gốc tọa độ.

4. Số Phức Liên Hợp

Số phức liên hợp của số phức \(z = a + bi\) là số phức \(z' = a - bi\). Số phức liên hợp có phần thực bằng phần thực của \(z\) và phần ảo có giá trị tuyệt đối bằng phần ảo của \(z\) nhưng có dấu ngược lại.

5. Hai Số Phức Bằng Nhau

Hai số phức \(z_1 = a + bi\) và \(z_2 = c + di\) được coi là bằng nhau khi và chỉ khi \(a = c\) và \(b = d\), tức là phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau.

Tóm Lược

Số phức là một phần mở rộng của tập số thực, cho phép giải quyết nhiều vấn đề trong toán học và vật lý mà số thực không thể giải quyết. Việc hiểu rõ về dạng đại số, phần thực, phần ảo, môđun và số phức liên hợp là nền tảng quan trọng để học sinh tiếp cận và giải quyết các bài toán liên quan đến số phức. Dưới đây là 7 câu hỏi trắc nghiệm về số phức, bao gồm các khái niệm cơ bản, cách tìm phần thực, phần ảo, môđun, và biểu diễn hình học của số phức. Câu hỏi này giúp học sinh lớp 12 ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi liên quan đến chủ đề số phức.

Câu 1: Số phức \(z = 3 + 4i\) có phần thực là bao nhiêu?

- A. 3
- B. 4
- C. \(i\)
- D. 7

Câu 2: Phần ảo của số phức \(z = -5 - 2i\) là:

- A. -5
- B. -2
- C. 2
- D. \(i\)

Câu 3: Môđun của số phức \(z = 1 + i\) là:

- A. \(\sqrt{2}\)
- B. 2
- C. 1
- D. \(\sqrt{1 + i}\)

Câu 4: Số phức liên hợp của \(z = 4 - 3i\) là:

- A. \(4 + 3i\)
- B. \(-4 + 3i\)
- C. \(-4 - 3i\)
- D. \(3i - 4\)

Câu 5: Điểm nào sau đây biểu diễn số phức \(z = 2 - 3i\) trên mặt phẳng phức?

- A. \( (2, -3)\)
- B. \( (-3, 2)\)
- C. \( (3, -2)\)
- D. \( (-2, 3)\)

Câu 6: Nếu \(z = 5 + 12i\), thì môđun của \(z\) là:

- A. 13
- B. 17
- C. 25
- D. \(\sqrt{169}\)

Câu 7: Biểu diễn hình học của số phức \(z = -4 + 4\sqrt{3}i\) trên mặt phẳng phức tạo với trục thực một góc:

- A. \(30^{\circ}\)
- B. \(60^{\circ}\)
- C. \(90^{\circ}\)
- D. \(120^{\circ}\)
**Đáp án:**
1. A. 3
2. B. -2
3. A. \(\sqrt{2}\)
4. A. \(4 + 3i\)
5. A. \( (2, -3)\)
6. A. 13
7. D. \(120^{\circ}\)

Những câu hỏi này giúp học sinh nắm vững các khái niệm cơ bản về số phức, từ cách xác định phần thực, phần ảo đến môđun và biểu diễn hình học của số phức trên mặt phẳng phức, qua đó hỗ trợ học sinh trong việc hiểu và áp dụng số phức vào giải quyết các bài toán.
Dưới đây là 3 câu hỏi trắc nghiệm về biểu diễn hình học của số phức, giúp học sinh lớp 12 hiểu rõ hơn về cách số phức được biểu diễn trên mặt phẳng phức.

Mức thông hiểu

Câu 1: Điểm nào sau đây biểu diễn số phức \(z = 3 + 4i\) trên mặt phẳng phức?

- A. \( (3, 4)\)
- B. \( (-3, 4)\)
- C. \( (4, 3)\)
- D. \( (3, -4)\)

Câu 2: Khoảng cách từ điểm biểu diễn số phức \(z = -1 + i\) đến gốc tọa độ trên mặt phẳng phức là:

- A. \(\sqrt{1}\)
- B. \(\sqrt{2}\)
- C. 1
- D. 2

Câu 3: Nếu một số phức \(z\) được biểu diễn bởi điểm \(P\) trên mặt phẳng phức và \(P\) nằm trên đường tròn tâm \(O\) bán kính \(r = 5\), thì môđun của \(z\) bằng:

- A. 5
- B. 10
- C. 25
- D. \(\sqrt{5}\)

**Đáp án:**

1. A. \( (3, 4)\) - Phần thực của số phức được biểu diễn trên trục hoành và phần ảo trên trục tung.
2. B. \(\sqrt{2}\) - Khoảng cách từ điểm \((-1, 1)\) đến gốc tọa độ \(O(0, 0)\) được tính bằng công thức \(\sqrt{(-1)^2 + (1)^2} = \sqrt{2}\).
3. A. 5 - Môđun của số phức \(z\), biểu diễn bởi điểm \(P\) trên mặt phẳng phức và nằm trên đường tròn tâm \(O\) bán kính \(r = 5\), chính là bán kính của đường tròn, tức là 5.

Các câu hỏi này giúp học sinh luyện tập và hiểu rõ cách biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức, cũng như cách tính toán và ứng dụng môđun của số phức trong các bài toán hình học phức.

Thứ Tư, 28 tháng 2, 2024

NGUYÊN HÀM

Dưới đây là các câu hỏi trắc nghiệm về tìm nguyên hàm trong chương trình Giải tích lớp 12, được phân theo các mức nhận biết, thông hiểu, vận dụng thấp và vận dụng cao.

Mức Nhận Biết

Câu 1:** Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 7\).

A. \(7x + C\)
B. \(x^7 + C\)
C. \(7 \ln(x) + C\)
D. \(\frac{x^7}{7} + C\)

Câu 2:** Nguyên hàm của \(f(x) = e^x\) là:

A. \(e^x + C\)
B. \(x e^x + C\)
C. \(\ln(x) + C\)
D. \(e^{x^2} + C\)

Mức Thông Hiểu

Câu 3:** Tìm nguyên hàm của \(f(x) = \cos(x)\).

A. \(\sin(x) + C\)
B. \(-\sin(x) + C\)
C. \(\cos(x) + C\)
D. \(-\cos(x) + C\)

âu 4:Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{x}\) là:

A. \(\ln|x| + C\)
B. \(e^x + C\)
C. \(x + C\)
D. \(\frac{1}{2}x^2 + C\)

âu 5:** Hàm số \(f(x) = \ln(x)\) có nguyên hàm là:/

A. \(x \ln(x) - x + C\)
B. \(e^x + C\)
C. \(x \ln(x) + C\)
D. \(\ln(x^2) + C\)

Mức Vận Dụng Thấp

Câu 6: Tính nguyên hàm của \(f(x) = x^3 + 3x^2 - x + 5\). A. \(\frac{1}{4}x^4 + x^3 - \frac{1}{2}x^2 + 5x + C\)
B. \(x^3 + 3x - \ln(x) + C\)
C. \(3x^2 + 6x - 1 + C\)
D. \(x^4 + 3x^3 - x^2 + C\)

Câu 7: Tìm nguyên hàm của \(f(x) = 2e^{2x}\).

A. \(e^{2x} + C\)
B. \(2e^x + C\)
C. \(e^{2x^2} + C\)
D. \(\frac{e^{2x}}{2} + C\)

Câu 8:** Tính nguyên hàm của \(f(x) = \sin(2x)\).

A. \(-\frac{1}{2}\cos(2x) + C\)
B. \(\frac{1}{2}\cos(2x) + C\)
C. \(\cos(2x) + C\)
D. \(-\cos(2x) + C\)

Câu 9:** Nguyên hàm của \(f(x) = \frac{1}{\sqrt{1-x^2}}\) là:

A. \(\sin^{-1}(x) + C\)
B. \(\cos^{-1}(x) + C\)
C. \(\tan^{-1}(x) + C\)
D. \(\cot^{-1}(x) + C\)

Câu 10:** Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x \cdot e^x\).

A. \(e^x(x-1) + C\)
B. \(e^x(x+1) + C\)
C. \((x^2)e^x + C\)
D. \(xe^x + C\)

Câu 11:** Nguyên hàm của \(f(x) = \frac{1}{1+x^2}\) là:

A. \(\tan^{-1}(x) + C\)
B. \(\cot^{-1}(x) + C\)
C. \(x + C\)
D. \(\ln(1+x^2) + C\)

Câu 12:** Tính nguyên hàm của \(f(x) = \frac{2}{\sqrt{x}}\).

A. \(2\sqrt{x} + C\)
B. \(\frac{1}{\sqrt{x}} + C\)
C. \(4\sqrt{x^3} + C\)
D. \(\frac{2}{3}x^{\frac{3}{2}} + C\)

Câu 13:** Tìm nguyên hàm của \(f(x) = \cos^2(x)\).

A. \(\frac{x}{2} + \frac{\sin(2x)}{4} + C\)
B. \(\frac{x}{2} - \frac{\sin(2x)}{4} + C\)
C. \(\sin^2(x) + C\)
D. \(\frac{x}{2} + \frac{1}{4} + C\)

Câu 14:** Tính nguyên hàm của \(f(x) = 3^x\).

A. \(\frac{3^x}{\ln(3)} + C\)
B. \(3^{x+1} + C\)
C. \(x3^x + C\)
D. \(\ln(3^x) + C\)

Câu 15:** Nguyên hàm của \(f(x) = \frac{e^x}{e^x + 1}\) là:

A. \(\ln(e^x + 1) + C\)
B. \(e^x + C\)
C. \(\frac{1}{e^x + 1} + C\)
D. \(\ln|x| + C\)

Mức Vận Dụng Cao

Câu 16:** Tính nguyên hàm của \(f(x) = x^2 e^{x^3}\).

A. \(\frac{1}{3}e^{x^3} + C\)
B. \(e^{x^3} + C\)
C. \(x^3 e^{x^3} + C\)
D. \(\frac{e^{x^3}}{3} + C\)

Câu 17:** Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{\ln(x)}{x}\).

A. \(\frac{1}{2}(\ln(x))^2 + C\)
B. \(e^{\ln(x)} + C\)
C. \(\ln(x) \ln(\ln(x)) + C\)
D. \(\frac{\ln(x)}{x^2} + C\)

Câu 18:** Nguyên hàm của \(f(x) = \sin(x) \cdot \cos(x)\) là:

A. \(\frac{1}{2} \sin^2(x) + C\)
B. \(-\frac{1}{2} \cos^2(x) + C\)
C. \(\frac{1}{2} \sin(2x) + C\)
D. \(-\frac{1}{2} \sin(2x) + C\)

Câu 19:** Tính nguyên hàm của hàm số \(f(x) = e^{\sqrt{x}}\).

A. \(2e^{\sqrt{x}}(\sqrt{x}-1) + C\)
B. \(2e^{\sqrt{x}} + C\)
C. \(e^{\sqrt{x}}\sqrt{x} + C\)
D. \(2\sqrt{x}e^{\sqrt{x}} + C\)

Câu 20:** Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{x}{(1+x^2)^2}\) là:

A. \(-\frac{1}{2(1+x^2)} + C\)
B. \(\frac{1}{2(1+x^2)} + C\)
C. \(\frac{1}{(1+x^2)^ 2} + C\)
D. \(\frac{\ln(1+x^2)}{2} + C\)

Thứ Năm, 18 tháng 1, 2024

NGUYÊN HÀM

Dưới đây là 10 câu hỏi trắc nghiệm về bài tập nguyên hàm, một phần quan trọng trong chương trình giải tích lớp 12. Các câu hỏi này bao gồm một loạt các dạng bài từ cơ bản đến nâng cao.

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 3x^2\) là:

A. \(x^3 + C\)
B. \(x^3 - C\)
C. \(x^2 + C\)
D. \(9x + C\)

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{x}\):

A. \(\ln|x| + C\)
B. \(x\ln|x| + C\)
C. \(\frac{1}{2}x^2 + C\)
D. \(e^x + C\)

Câu 3: Hãy chọn nguyên hàm của hàm số \(f(x) = e^x\):

A. \(e^x + C\)
B. \(xe^x + C\)
C. \(\ln|x| + C\)
D. \(e^{x^2} + C\)

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \sin(x)\) là:

A. \(-\cos(x) + C\)
B. \(\cos(x) + C\)
C. \(x\sin(x) + C\)
D. \(-\sin(x) + C\)
Câu 5: Hàm số \(f(x) = \cos(x)\) có nguyên hàm là:
;A. \(\sin(x) + C\)
B. \(-\sin(x) + C\)
C. \(\tan(x) + C\)
D. \(-\cos(x) + C\)
Câu 6: Tính nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 2^x\):
A. \(\frac{2^x}{\ln(2)} + C\)
B. \(2^{x+1} + C\)
C. \(x2^x + C\)
D. \(\ln(2^x) + C\)
Câu 7: Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{1+x^2}\) là:
A. \(\tan^{-1}(x) + C\)
B. \(\sin^{-1}(x) + C\)
C. \(x + C\)
D. \(\ln(1+x^2) + C\)
Câu 8: Chọn nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{\sqrt{x}}\):
A. \(\frac{2\sqrt{x}}{3} + C\)
B. \(2\sqrt{x} + C\)
C. \(\frac{1}{2\sqrt{x}} + C\)
D. \(\sqrt{x} + C\)
Câu 9: Hãy chọn nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \ln(x)\):
A. \(x(\ln(x) - 1) + C\)
B. \(x\ln(x) + C\)
C. \(\frac{\ln(x)}{x} + C\)
D. \(e^x + C\)
Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x e^x\):
A. \(e^x(x-1) + C\)
B. \(e^x(x+1) + C\)
C. \((x^2)e^x + C\)
D. \(xe^x + C\)
**Đáp án:** 1. A 2. A 3. A 4. B 5. A 6. A 7. A 8. B 9. A 10. A Những câu hỏi này giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức về nguyên hàm, một chủ đề quan trọng trong chương trình Giải tích 12.

Chủ Nhật, 23 tháng 4, 2023

Đề thi cuối kỳ 2 Toán 12

 

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỒI KỲ 2, NĂM HỌC 2022 - 2023
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 12 HỌC KỲ 2, CHÚ Ý Ở CUỐI TRANG
ĐỀ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Câu 1. Giá trị của $ \int_{0}^{1} x \mathrm{e}^{x} \mathrm{~d} x$ bằng 
A. 0 .                     B. 1 .                     C. e.                     D. -1 .
Cáu 2. Phần ảo của số phức $1-4 i$ là 
A. 1.                     B. -1 .                     C. 4 .                     D. -4 . 
 Cân 3. Gọi $(H)$ là hình phẳng giơi hạn bời đồ thị của hàm só $y=-x^{2}+3 x$, trục hoành hai đương thẳng $x=0, x=3$. Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay $(H)$ quanh trục hoành bằng 
A. $\frac{9}{2} \pi$.                    B. $\frac{81}{10} \pi$.             C. $\frac{81}{10}$.                   D. $\frac{9}{2}$. 
Câu 4. Trong không gian $O x y z$, phương trinh măt cầu có tâm $I(2 ;-4 ; 1)$ và bán kinh $R=4$ là 
A. $(x-2)^{2}+(y+4)^{2}+(z-1)^{2}=4$.            B. $(x-2)^{2}+(y+4)^{2}+(z-1)^{2}=16$. 
C. $(x+2)^{2}+(y-4)^{2}+(z+1)^{2}=16$.         D. $(x+2)^{2}+(y-4)^{2}+(z+1)^{2}=4$. 
Câu 5. Phần thực của số phức $(1-5 i)-(-2+4 i)$ bà̀ng 
A. 3.                     B. 1 .                    C. -1 .                     D. -3 . 
Câu 6. Trong không gian $O x y z$, cho đường thẳng $d: \frac{x-3}{2}=\frac{y+2}{3}=\frac{z-m}{-1}$ (m là tham số thực) đi qua điềm $M(5 ; 1 ;-6)$. Giá trị của $m$ bằng 
A. 7.                     B. -7 .                     C. 5 .                     D. -5 
Câu 7. Trong không gian $O x y z$, một vectơ chi phương của đường thằng $d: \frac{x}{1}=\frac{y+3}{-2}=\frac{z-1}{3}$ có tọa độ là 
A. $(0 ; 3 ;-1)$.                     B. $(1 ;-2 ; 3)$.                     C. $(3 ;-2 ; 1)$.                     D. $(0 ;-3 ; 1)$. 
Câu 8. Cho hàm số $f(x)=a x^{4}+b x^{3}+c x^{2}+d x+e(a \neq 0)$ và đồ thị của hàm số $y=f^{\prime}(x)$ là đường cong trong hinh bên dươi. 


 Mệnh đề nào sau đây đúng? ![]

A. $f(1)<f(3)<f(-2)$.                    B. $f(3)<f(1)<f(-2)$.

C. $f(1)<f(-2)<f(3)$.                    D. $f(-2)<f(1)<f(3)$.

Câu 9. Trong không gian $O x y z$, điềm nào dưới đây thuộc mặt phẳng $(\alpha): x+y+z-1=0$ ?

A. $N(1 ;-1 ; 1)$.                    B. $M(-1 ;-1 ; 1)$.        C. $P(1 ;-1 ;-1)$.        D. $Q(1 ; 1 ; 1)$.

Câu 10. Trong không gian $O x y z$, cho hai vectơ $\vec{a}=(1 ; 0 ; 1)$ và $\vec{b}=(-2 ; 4 ; 1)$. Giá trị của $\vec{a} \cdot \vec{b}$ bàng

A. 1.                    B. -1 .                    C. 3 .                        D. -3 .

Câu 11. Số phức $z$ thơa mãn $i z-2+3 i=2-6 i$ là

A. $4-9 i$.            B. -3 .                C. $-3-4 i$.                        D. $-9-4 i$.

 Cáu 12. Trong không gian $O x y z$, phương trình mặt phẳng đi qua điềm $M(-3 ; 0 ; 4)$ và co vectơ pháp tuyến $\vec{n}=(1 ; 2 ; 2)$ là

A. $x-2 y-2 z+5=0$.                    B. $x+2 y+2 z+5=0$.

C. $x-2 y-2 z-5=0$.                    D. $x+2 y+2 z-5=0$.

Câu 13. Môđun của số phức $2+i$ bằng

A. 3 .                    B. $\sqrt{5}$.                    C. $\sqrt{3}$.                    D. 5 .

Câu 14. Diện tích hình phẳng giơi hạn bời đồ thị của hàm số $y=\cos x$, trục hoành và hai đương thằng $x=0, x=\pi$ là

A. $\int_{0}^{\pi}|\cos x| \mathrm{d} x$.        B. $\pi \int_{0}^{\pi} \cos ^{2} x \mathrm{~d} x$.

C. $\int_{0}^{\pi} \cos x \mathrm{~d} x$.       D. $\pi \int_{0}^{\pi}|\cos x| \mathrm{d} x$.

Cáu 15. Trong không gian $O x y z$, cho hai mặt phẳng $(P): 2 x-y-2 z+10=0$ và $(Q): 2 x-y-2 z-2=0$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. $(P)$ cắt và không vuông góc với $(Q)$.                    B. $(P)$ song song với $(Q)$.

C. $(P)$ vuông góc với $(Q)$.                                          D. $(P)$ trùng với $(Q)$.

Câu 16. Trong không gian $O x y z$, cho điềm $A(1 ; 5 ; 2)$ và đường thẳng $d: \frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{2}=\frac{z}{1}$. Đường thẳng đi qua $A$, cắt và vuông góc với $d$ có phương trình là

A. $\frac{x-1}{1}=\frac{y+1}{5}=\frac{z-1}{2}$.    B. $\frac{x+1}{1}=\frac{y+5}{-1}=\frac{z+2}{1}$.

C. $\frac{x-1}{1}=\frac{y-5}{-1}=\frac{z-2}{1}$.D. $\frac{x+1}{1}=\frac{y-1}{5}=\frac{z+1}{2}$.

 Câu 17. Trong mặt phằng $O x y$, điểm $M$ trong hình bên dưới biểu diển sổ phức nào sau đây?

A. $3+2 i$.                B. $2-3 i$.                C. $3-2 i$.                D. $2+3 i$.

 Câu 18. Số phức $(2+i)(1-i)$ bằng

A. $3+i$.                    B. $1+3 i$                C. $1-3 i$.                D. $3-i$.

Câu 19. Diện tích hình phẳng giới hạn bơi đồ thị của hàm số $y=x^{2}-x+3$ và đường thằng $y=2 x+1$ bằng

A. $\frac{5}{6}$.                    B. $\frac{1}{6}$.            C. $\frac{23}{6}$.        D. $\frac{2}{3}$.

 Câu 20. Goi $z_{1}, z_{2}$ là hai nghiệm phức của phương trình $(z-i)(z+i)=2(z-3)$. Giá tri của $z_{1}+z_{2}$ bằng

A. 2 .                    B. 7 .                    C. -7 .                            D. -2 .

Câu 21. Nghię̣m phức của phương trình $z^{2}-2 z+5=0$ là

A. $-1-2 i ; 1-2 i$.                B. $1+2 i ; 1-2 i$.            C. $-1+2 i ;-1-2 i$.        D. $-1+2 i ; 1+2 i$.

22. Cho hàm sóf $f(x)$ liên tب̣ trên $K$ và $F(x)$ là mợt nguyên hàm cùa $f(x)$. Męnh đề nào sau đây đưng?

A. $F^{\prime}(x)=f(x), \forall x \in K$.            B. $F^{\prime}(x)=-f(x), \forall x \in K$.

C. $F(x)=f^{\prime}(x), \forall x \in K$.            D. $F(x)=-f^{\prime}(x), \forall x \in K$.

Câu 23. Gọi $z_{1}, z_{2}$ là hai nghiêmm phức của phương trình $z^{2}-6 z+10=0$. Giá tri của $\left(z_{1}+z_{2}\right)-z_{1} z_{2}$ bằng

A. -4 .                B. -16 .                C. 4 .                    D. 16 .

Câu 24. Cho hai số thự $x, y$ thỏa măn $(3 x+y)+(5 x-8) i=(2 y-1)+(x-y) i$. Giá tri cưa $x, y$ là

A. $x=-3 ; y=-10$.                B. $x=-1 ; y=-4$.                C. $x=3 ; y=10$.        D. $x=1 ; y=4$.

Câu 25. Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên đoạn $[a ; b]$. GQ̣i $(H)$ là hình phảng giofi hạn bờ đồ thị của hảm số $y=f(x)$, trục hoành và hai đường thẳng $x=a, x=b$. Công thức tính thể tích $V$ của khối tròn xoay được tạ thành khi quay $(H)$ quanh truc hoành là

A. $V=\int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d} x$            B. $V=\int_{0}^{b}|f(x)| \mathrm{d} x$

C. $V=\pi \int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d} x$.        D. $V=\pi \int_{a}^{b} f(x) d x$.

Cân 26. Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbf{R}$ và $\int_{2}^{8} f(x) \mathrm{d} x=15$. Giá trị của $\int_{1}^{3} f(3 x-1) \mathrm{d} x$ bằng

A. 15 .                            B. 3 .                        C. 5 .                        D. 45 .

Câu 27. Ḥ̣ọ nguyên hàm của hàm số $f(x)=x \ln x$ là

A. $\frac{1}{2} x^{2} \ln x-\frac{1}{4} x^{2}+C$.                    B. $1-\ln x+C$.

C. $1+\ln x+C$.                        D. $\frac{1}{2} x^{2} \ln x+\frac{1}{4} x^{2}+C$.

Câu 28. Trong không gian $O x y z$, cho ba điềm $A(1 ;-1 ; 3), B(-2 ; 1 ; 0), C(0 ; 3 ;-1)$. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(A B C)$ có ṭa độ là

A. $(-4 ;-9 ; 10)$.                B. $(2 ; 1 ; 1)$.                C. $(-2 ; 1 ;-1)$.            D. $(4 ;-9 ;-10)$.

Câu 29. Nếu đặt $t=x^{2}+1$ thì $\int x\left(x^{2}+1\right)^{5} \mathrm{~d} x$ trờ thành

A. $\int\left(t^{5}-2\right) \mathrm{d} t$.            B. $2 \int t^{5} \mathrm{~d} t$.

C. $\int t^{5} \mathrm{~d} t$.            D. $\frac{1}{2} \int t^{s} \mathrm{~d} t$.

Câu 30. Họ nguyên hàm của hàm số $f(x)=3 x^{2}+2 x$ là

A. $6 x+2+C$.                    B. $3 x^{3}+2 x^{2}+C$.    C. $x^{3}+2 x^{2}+C$.    D. $x^{3}+x^{2}+C$.

Câu 31. Trong không gian $O x y z$, phương trình mặt phẳng đi qua điềm $M(-1 ; 0 ; 2)$ và song song với giá của hai vecto $\vec{u}=(1 ; 2 ; 1), \vec{j}=(0 ; 1 ; 0)$ là

A. $x+y+1=0$.                B. $y-z+2=0$.            C. $x+z-1=0$.            D. $x-z+3=0$.

Cáu 32. Ḥ̂ nguyên hàm của hàm số $f(x)=23^{x}$ là

A. $23^{2}+C$                B. $\frac{23^{x}}{\ln x}+C$.            C. $23^{2} \ln 23+C$.            D. $\frac{23^{2}}{\ln 23}+C$.

 CÂu 33. Trong không gian $O x y z$, cho hai điểm $A(1 ; 2 ; 3)$ và $B(3 ; 4 ;-1)$. Tọa độ của vectơ $\overrightarrow{A B}$ là

A. $(2 ; 2 ;-4)$.                B. $(1 ; 1 ;-2)$.                C. $(-2 ;-2 ; 4)$.            D. $(2 ; 3 ; 1)$.

Câu 34. Trong không gian $O x y z$, đường thẳng đi qua điểm $A(1 ; 2 ; 3)$ và vuông góc vơi mặt phằ $(\alpha): 4 x+3 y-5 z+1=0$ có phương trình là

A. $\left\{\begin{array}{l}x=-1+4 t \\ y=-2+3 t \\ z=-3-5 t\end{array}\right.$                  B. $\left\{\begin{array}{l}x=1+4 t \\ y=2+3 t \\ z=3-5 t\end{array}\right.$

C. $\left\{\begin{array}{l}x=1+3 t \\ y=2-4 t . \\ z=3-5 t\end{array}\right.$                     D. $\left\{\begin{array}{l}x=4+1 t \\ y=3+2 t \\ z=-5+3 t\end{array}\right.$.

 Câu 35. Cho hai hàm số $f(x)$ và $g(x)$ liên tục trên đoạn $[a ; b]$. Mệnh đề nào sau đây đủng?

A. $\int_{a}^{b}[f(x)+g(x)] \mathrm{d} x=\int_{a}^{b}[f(x) \cdot g(x)] \mathrm{d} x$.

B. $\int_{a}^{b}[f(x)+g(x)] \mathrm{d} x=\int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d} x \cdot \int_{a}^{b} g(x) \mathrm{d} x$.

C. $\int_{0}^{b}[f(x)+g(x)] \mathrm{d} x=\int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d} x-\int_{a}^{b} g(x) \mathrm{d} x$.

D. $\int_{a}^{b}[f(x)+g(x)] \mathrm{d} x=\int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d} x+\int_{a}^{b} g(x) \mathrm{d} x$.

 Câu 36. Trong không gian $O x y z$, cho hai điềm $A(-3 ; 0 ; 1)$ và $B(1 ; 2 ; 3)$. Tọa độ tâm của mặt cầu đường kính $A B$ là

A. $(-2 ; 2 ; 4)$.                B. $(2 ; 1 ; 1)$.                C. $(-1 ; 1 ; 2)$.            D. $(-2 ;-1 ;-1)$.

Câu 37. Gọi $S$ là diện tích hình phẳng giơi hạn bởi đồ thị của hàm só $f(x)=a x^{3}+b x^{2}+c x+d(a \neq 0)$ và trục hoành (phần gạch sọc trong hỉnh bên dưới).



Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. $S=\int_{-3}^{0} f(x) \mathrm{d} x+\int_{0}^{4} f(x) \mathrm{d} x$.

B. $S=-\int_{-3}^{0} f(x) \mathrm{d} x-\int_{0}^{4} f(x) \mathrm{d} x$.

C. $S=-\int_{-3}^{0} f(x) \mathrm{d} x+\int_{0}^{4} f(x) \mathrm{d} x$.

D. $S=\int_{-3}^{0} f(x) \mathrm{d} x-\int_{0}^{4} f(x) \mathrm{d} x$.

 Câu 38. Số phức liên hơp của số phức $3+2 i$ là

A. $-3+2 i$.                            B. $3-2 i$.                C. $2+3 i$.                D. $-3-2 i$.

Câu 39. Trong không gian $O x y z$, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu?

A. $x^{2}+y^{2}+2 z^{2}-4 x-2 y+4 z-9=0$.    B. $x^{2}+y^{2}-z^{2}-4 x-2 y+4 z+9=0$.

C. $x^{2}-y^{2}+z^{2}-4 x-2 y+4 z+9=0$.        D. $x^{2}+y^{2}+z^{2}-4 x-2 y+4 z-9=0$.

Câu 40. Giá tri của $\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \cos x \mathrm{~d} x$ bằng

A. $-\frac{3}{2}$.                    B. $\frac{3}{2}$.                    C. -1 .                    D. 1 .

Câu 41. Cho số phức $z$ thỏa mãn $|z+2-2 i|=\sqrt{5}$ và sổ phức $w=z+2 i$. Phần ảo của số phức $w$ sao cho $|w|$ đạt giá trị lớn nhất là .

A. 6 .                            B. 2 .                            C. 4 .                        D. 5 .

Câu 42. Trong mặt phẳng $O x y$, biết tập hợ điềm biểu diễn số phức $z$ thỏa mãn $|z+1+i|=|z-2 i|$ là đường thẳng $d$. Điểm nào sau đây thuộc $d$ ?

A. $M(2 ; 6)$.                        B. $N(4 ;-1)$.                    C. $P(-1 ; 0)$.                    D. $Q(0 ; 3)$.

Câu 43. Trong không gian $O_{x y} z$, cho mặt cầu $(S):(x-3)^{2}+(y-2)^{2}+(z-6)^{2}=56$ và đường thẳng $\Delta: \frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{3}=\frac{z-5}{1}$. Đương thằng $\Delta$ cắt $(S)$ tạ điểm $A\left(x_{0} ; y_{n} ; z_{0}\right)$ có hoành đô dương. Giá trị của $x_{0}+y_{0}+z_{0}$ bằng

A. 18 .                        B. 35 .                        C. 21 .                            D. 23 .

 Câu 44. Nhân dip kỷ niệm 92 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Cḥ̂ Minh (26/3/1931-26/3/2023), Đoàn trương của một trường THPT thưc hiện trang trị một bồn hoa hình chữ nhật có chiều dài $8 \mathrm{~m}$ và chiều rộng $4 \mathrm{~m}$ bằng cách trồng hoa và cỏ. Bồn hoa được chia thành bốn phàn bời hai đường parabol có chung đỉnh $O$ và đối xứng với nhau qua $O$ (như hình bên dưới). Phần diện tích $S_{1}, S_{2}$ dùng để trờng hoa với chi phí 120000 đồng $/ \mathrm{m}^{2}$; phần diện tích $S_{3}, S_{4}$ dùng để trồng cỏ với chi phí 70000 đồng $/ \mathrm{m}^{2}$.

Chi phi (làm tròn đến hàng nghìn) để trang tri bồn hoa như trên là

A. 2240000 aồng.                B. 2773000 đồng.        C. 3840000 đồng.            D. 3307000 đồng.

Câu 45. Trong không gian $O x y z$, cho điểm $M(4 ; 1 ; 1)$, mặt phẳng $(P): 2 x-4 y+z-5=0$ và mặt cầu $(S):(x-2)^{2}+(y-1)^{2}+(z+2)^{2}=25$. Gọi $d$ là đường thẳng nằm trong $(P)$, đi qua $M$ và cắt $(S)$ tại hai điểm $A, B$ sao cho độ dài đoạn thẳng $A B$ nhỏ nhất. Phương trình của đường thảng $d$ là

A. $\left\{\begin{array}{l}x=4+t \\ y=1+t \\ z=1+2 t\end{array}\right.$                B. $\left\{\begin{array}{l}x=4+7 t \\ y=1+6 t \\ z=1+10 t\end{array}\right.$.

C. $\left\{\begin{array}{l}x=4+2 t \\ y=1-4 t \\ z=1+t\end{array}\right.$.                D. $\left\{\begin{array}{l}x=4+3 t \\ y=1+t \\ z=1-2 t\end{array}\right.$.

 Câu 46. Một vật đang đứng yên bắt đầu chuyển đợng với vận tốc $v(\mathrm{~m} / \mathrm{s})$ phụ thuộc vào thời gian $t(\mathrm{~s})$ có đồ thị là một parabol với định $I(2 ; 8)$ và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên dươi.



Quãng đường của vật từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi dừng hẳn gần nhất với giá tri nào sau đây?

A. $14,7 \mathrm{~m}$.            B. $10,7 \mathrm{~m}$.            C. $7,3 \mathrm{~m}$.            D. $21,3 \mathrm{~m}$.

Câu 47. Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm liên tục trên $\mathbb{R}$, thỏa mãn $f(1)=f(3)=5$ và $\int_{1}^{2} f(2 x-1) \mathrm{d} x=10$. Giá tri của $\int_{1}^{\sqrt{3}} x^{3} f^{\prime}\left(x^{2}\right) \mathrm{d} x$ bằng

A. -5 .                        B. 15 .                        C. -10 .                        D. 0 .

Câu 48. Cho hàm só $f(x)$ có $f^{\prime}(x)=\sin ^{2} x \cdot \cos x$ và $f\left(\frac{\pi}{2}\right)=\frac{4}{3}$. Giá tri cùa $f\left(\frac{\pi}{6}\right)$ bà̀ng

A. $\frac{25}{24}$.                B. $\frac{23}{24}$.            C. $-\frac{25}{24}$.        D. $\frac{13}{8}$

Câu 49. Trong không gian $O x y z$, cho mặt cầu $(S):(x-2)^{2}+(y+3)^{2}+(z-1)^{2}=25$ và mặt phảng $(P): x-2 y-2 z+m=0$ ( $m$ là tham số thực). Giá tri dương của $m$ sao cho mặt phẳng $(P)$ cằt mặt cả̀ $(S)$ theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng $8 \pi$ là

A. 33 .                            B. 21 .                    C. 15 .                    D. 3 .

Câu 50. Biết $F(x)=\left(\frac{a x+b}{c}\right) \mathrm{e}^{2 x}+2023 \quad(a, b, c \in \mathbb{Z}$ và $0<a<3)$ là môt nguyên hàm của hàm số $f(x)=(x+3) \mathrm{e}^{2 x}$. Giá tri của $a b-c$ bằng

A. -14 .                        B. 14 .                    C. 6 .                                        D. -6 .

ĐỀ THI THAM KHẢO CỦA CÁC SỞ

   ĐỀ CƯƠNG TOÁN 12 CUỐI KỲ 2
1) NGUYÊN HÀM 

-Nhận biết (2 câu)

+ Biết được khái niệm nguyên hàm.

+ Biết được các tính chất cơ bản của nguyên hàm.

+ Biết được bảng các nguyên hàm cơ bản.

-Thông hiểu (2 câu)

+ Tìm được nguyên hàm của một số hàm đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm cơ bản.

-Vận dụng (1 câu)

+ Tìm được nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần.

+ Tìm được nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến.

+ Vận dụng phương pháp đổi biến, phương pháp nguyên hàm từng phần và một số phép biến đổi đơn giản vào tìm nguyên hàm.

 -Vận dụng cao (2 câu)

Vận dụng các phép biến đổi phức tạp, kết hợp các phương pháp đổi biến và phương pháp nguyên hàm từng phần. Liên kết được các đơn vị kiến thức khác
2) TÍCH PHÂN
- Nhận biết (2 câu)

+ Biết được khái niệm tích phân.

+ Biết được các tính chất cơ bản của tích phân.

+ Biết được ý nghĩa hình học của tích phân.

-Thông hiểu (2 câu)

+ Tính được tích phân của một số hàm đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm.

-Vận dụng (1 câu)

+ Tính được tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần.

+ Tính được tích phân bằng phương pháp đổi biến.

+ Vận dụng phương pháp đổi biến, phương pháp tích phân từng phần và một số phép biến đổi đơn giản vào tính tích phân.

 -Vận dụng cao (1 câu)

Vận dụng các phép biến đổi phức tạp, kết hợp các phương pháp đổi biến và phương pháp tích phân từng phần. Liên kết được các đơn vị kiến thức khác.
3) ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC

-Nhận biết (3 câu)

+ Biết được công thức tính diện tích hình phẳng.

+ Biết được công thức tính thể tích vật thể, thể tích khối tròn xoay nhờ tích phân.

-Thông hiểu (2 câu)

+ Tính được diện tích hình phẳng, thể tích vật thể, thể tích khối tròn xoay nhờ tích phân ở mức độ đơn giản.

-Vận dụng (1 câu)

Vận dụng được công thức và tính được diện tích hình phẳng, thể tích vật thể, thể tích khối tròn xoay nhờ tích phân.

-Vận dụng cao (1 câu)

+ Tính được diện tích hình phẳng, thể tích vật thể, thể tích khối tròn xoay nhờ tích phân từ các đường giới hạn phức tạp.

+ Áp dụng vào giải các bài toán thực tế và bài toán liên quan khác.
4) SỐ PHỨC
4.1) Số phức

- Nhận biết (2 câu)

+ Biết được các khái niệm về số phức: Dạng đại số; phần thực; phần ảo; môđun; số phức liên hợp, hai số phức bằng nhau.

+ Biết được biểu diễn hình học của một số phức.

-Thông hiểu  (2 câu)

+ Tìm được phần thực, phần ảo, môđun, số phức liên hợp của số phức cho trước.

-Vận dụng ( 1 câu)

Vận dụng các khái niệm, tính chất về số phức vào các bài toán liên quan.

-Vận dụng cao:

Vận dụng các khái niệm về số phức vào các bài toán khác: Tìm số phức thỏa mãn điều kiện cho trước; tìm min, max liên quan số phức…..
4.2. Cộng trừ số phức

- Nhận biết (2 câu)

Tính được phép cộng, trừ, nhân 2 số phức đơn giản.

-Thông hiểu (1 câu)

Tìm được các yếu tố liên quan đến tổng, hiệu, tích các số phức.

-Vận dụng (1 câu)

Vận dụng được các phép toán cộng, trừ, nhân số phức.

-Vận dụng cao:

Vận dụng các phép toán cộng, trừ, nhân số phức vào các bài toán khác: Tìm số phức thỏa mãn điều kiện cho trước, tìm min, max liên quan số phức…..
4.3. Phép chia số phức

-Nhận biết (1 câu)

Tính được thương hai số phức đơn giản.

-Thông hiểu (1 câu)

Tìm được các yếu tố liên quan đến phép chia số phức.

-Vận dụng (1 câu)

Vận dụng được chia số phức trong các bài toán liên quan số phức.

-Vận dụng cao:

Vận dụng phép chia số phức vào các bài toán khác: Tìm số phức thỏa mãn điều kiện cho trước; tìm min, max liên quan số phức…..
5) PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
5.1 Hệ tọa độ trong không gian
-Nhận biết (1 câu)

+ Biết được các khái niệm về hệ tọa độ trong không gian, tọa độ của một vectơ, tọa độ của một điểm, biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ, khoảng cách giữa hai điểm.

+ Biết được khái niệm và một số ứng dụng của tích vectơ (tích vectơ với một số thực, tích vô hướng của hai vectơ).

+ Biết được phương trình mặt cầu.

-Thông hiểu (1 câu)

+ Tính được tọa độ của vectơ tổng, hiệu của hai vectơ, tích của vectơ với một số thực, tích vô hướng của hai vectơ, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm.

+ Tìm được tọa độ tâm và tính bán kính mặt cầu có phương trình cho trước.

-Vận dụng (1 câu)

+ Vận dụng được các phép toán về tọa độ vectơ, tọa độ của điểm, công thức khoảng cách giữa hai điểm, xét tính cùng phương của hai vectơ…

+ Viết phương trình mặt cầu biết một số yếu tố cho trước.

-Vận dụng cao: Vận dụng các phép toán tọa độ của vectơ, của điểm vào các bài toán liên quan khác.
5.2 Phương trình mặt phẳng

-Nhận biết (2 câu)

+ Biết được khái niệm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng. 

+ Biết được dạng phương trình mặt phẳng.

+ Biết được điểm thuộc mặt phẳng.

+ Biết được điều kiện hai mặt phẳng song song, cắt nhau, vuông góc.

+ Biết được công thức khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.

-Thông hiểu (2 câu)

+ Xác định được vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có phương trình cho trước.

+ Tìm được vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khi biết hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc trùng với mặt phẳng đó.

+ Tính được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.

-Vận dụng (1 câu)

+ Xác định được phương trình mặt phẳng liên quan đến góc, khoảng cách.

+ Xác định được phương trình mặt phẳng liên quan đến tích có hướng.

-Vận dụng cao (1 câu)

Vận dụng phương trình mặt phẳng trong các bài toán liên quan đến mặt phẳng, mặt cầu.
5. 3. Phương trình đường thẳng

-Nhận biết ( 3 câu)

+ Biết được khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng.

+ Biết dạng phương trình tham số đường thẳng, phương trình chính tắc của đường thẳng.

+ Biết được điểm thuộc đường thẳng.

-Thông hiểu  ( 1 câu)

+ Xác định được vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình cho trước.

+ Tìm được vectơ chỉ phương của đường thẳng biết đường thẳng vuông góc với giá của hai vectơ không cùng phương.

-Vận dụng  ( 2 câu)

+ Xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng khi biết phương trình.

+ Xác định được phương trình đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước.

-Vận dụng cao (1 câu)

Vận dụng phương trình đường thẳng trong các bài toán liên quan đến đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu.

Thứ Năm, 13 tháng 4, 2023

Ôn thi học kỳ 2 cấp tốc môn Toán 12

 ÔN THI CẤP TỐC MÔN TOÁN 12 HIỆU QUẢ

   Giải pháp cho các bạn đang học lớp 12 với mục tiêu trước hết làm tốt bài thi học kỳ 2, kỳ thi tốt nghiệp THPT. Học ôn Toán có kết quả tốt thậm chí không đầu tư thời gian nhiều, chúng tôi khuyên các bạn nhỏ học sắp xếp thời gian, không nên vội vàng mà phải hết sức bình tĩnh, quan trọng nhất để học ôn có kết quả tốt là các bạn biết cách học - phupơng pháp học tập, biết lọc hoặc sưu tầm những tài liệu, đề thi học tập, mỗi tuần hãy đặt ra cho mình một kế hoạch với một mục tiêu nhất định.

    1) Về số phức (MT1)

    - Xác định phần thực, phần ảo của số phức
    - Tính môđun của số phức z
    - Tìm số phức liên hợp của z
    - Biểu diễn số phức z thành 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ Oxy và ngược lại
    - Thực hiện được các phép toán cộng, trừ, nhân số phức
    - Thực hiện được các phép toán chia trên số phức
    - Giải phương trình bậc hai đối với 

    2) Về mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu (MT2)

    - Xác định VTPT của mặt phẳng
    - Xác định VTCP của đường thẳng
    - Tìm tâm và bán kính của mặt cầu
    - Viết PT mặt phẳng (đi qua một điểm và nhận một véc tơ làm 1 VTPT của mặt phẳng; mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt; mặt phẳng chứa 2 thẳng phân biệt; mặt phẳng (P) song song với (Q); Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng (d)
    - Viết PT mặt phẳng ( 3 dạng, bao gồm PT mặt phẳng đoạn chắn)
    - Viết PT đường thẳng (đường thẳng đi qua 1 điểm và nhận 1 véc tơ làm véc tơ chỉ phương; đường thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc mặt phẳng; đường thẳng đi qua một điểm và song song với đường thẳng khác
    - Viết PT mặt cầu (mặt cầu có tâm I và bán kính R; Mặt cầu đi qua A, B và AB đường kính; Mặt cầu đi tâm I và đi qua điểm M)

    3) Hệ trục tọa độ trong không gian

    - Tìm tọa độ của các véc tơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, OZ
    - Tọa độ 1 điểm M(hoàn độ x, tung độ y; cao độ z), tọa điểm của điểm M cũng tọa độ véc tơ OM, tọa độ của điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB, tọa độ của điểm G là trọng tam của tam giác ABC, thực hiện cộng trừ, nhân các véc tơ
    - Tích có hướng, tích vô hướng của hai véc tơ
    - Khoảng cách giữa hai điểm trên không gian, tính độ dài của một véc tơ, tìm tọa độ của một véc tơ cho trước 2 điểm
    - Cos giữa hai véc tơ

    4) Nguyên hàm, tích phân 

    - Định nghĩa nguyên hàm (công thức), các tính của nguyên hàm
    - Định nghĩa tích phân, các tính chất của tích phân (công thức)
    - Biết các công thức trong bảng nguyên hàm 
    - Công thức tính thể tích khối tròn xoay

    MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO HK2 - ĐAM YI STUDY SƯU TẦM,  CHỌN LỌC
    
    1) ĐỀ THI HỌC KỲ 2 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẬU GIANG
    2) ĐỀ THI HỌC KỲ 2 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP CẦN THƠ
    3) ĐỀ THI HỌC KỲ 2 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẠC LIÊU
    4) ĐỀ THI HỌC KỲ 2 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH DƯƠNG
    5) ĐỀ THI HỌC KỲ 2 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI
    6) ĐỀ THI HỌC KỲ 2 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

Bài đăng phổ biến

💬 Bình luận

💬 Bình luận

📌 Danh sách bình luận