Câu 1.
A. $f(1)<f(3)<f(-2)$. B. $f(3)<f(1)<f(-2)$.
C. $f(1)<f(-2)<f(3)$. D. $f(-2)<f(1)<f(3)$.
Câu 9. Trong không gian $O x y z$, điềm nào dưới đây thuộc mặt
phẳng $(\alpha): x+y+z-1=0$ ?
A. $N(1 ;-1 ; 1)$. B. $M(-1 ;-1 ; 1)$. C. $P(1 ;-1 ;-1)$. D. $Q(1 ; 1 ; 1)$.
Câu 10. Trong không gian $O x y z$, cho hai vectơ
$\vec{a}=(1 ; 0 ; 1)$ và $\vec{b}=(-2 ; 4 ; 1)$. Giá trị của $\vec{a} \cdot
\vec{b}$ bàng
A. 1. B. -1 . C. 3 . D. -3 .
Câu 11. Số phức $z$ thơa mãn $i z-2+3 i=2-6 i$ là
A. $4-9 i$. B. -3 . C. $-3-4 i$. D. $-9-4 i$.
Cáu 12. Trong không gian $O x y z$, phương trình mặt phẳng
đi qua điềm $M(-3 ; 0 ; 4)$ và co vectơ pháp tuyến $\vec{n}=(1 ; 2 ; 2)$ là
A. $x-2 y-2 z+5=0$. B. $x+2 y+2 z+5=0$.
C. $x-2 y-2 z-5=0$. D. $x+2 y+2 z-5=0$.
Câu 13. Môđun của số phức $2+i$ bằng
A. 3 . B. $\sqrt{5}$. C. $\sqrt{3}$. D. 5 .
Câu 14. Diện tích hình phẳng giơi hạn bời đồ thị của hàm số
$y=\cos x$, trục hoành và hai đương thằng $x=0, x=\pi$ là
A. $\int_{0}^{\pi}|\cos x| \mathrm{d} x$. B. $\pi \int_{0}^{\pi} \cos ^{2} x \mathrm{~d} x$.
C. $\int_{0}^{\pi} \cos x \mathrm{~d} x$. D. $\pi \int_{0}^{\pi}|\cos x| \mathrm{d} x$.
Cáu 15. Trong không gian $O x y z$, cho hai mặt phẳng $(P):
2 x-y-2 z+10=0$ và $(Q): 2 x-y-2 z-2=0$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. $(P)$ cắt và không vuông góc với $(Q)$. B. $(P)$ song song với $(Q)$.
C. $(P)$ vuông góc với $(Q)$. D. $(P)$ trùng với $(Q)$.
Câu 16. Trong không gian $O x y z$, cho điềm $A(1 ; 5 ; 2)$
và đường thẳng $d: \frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{2}=\frac{z}{1}$. Đường thẳng đi qua
$A$, cắt và vuông góc với $d$ có phương trình là
A. $\frac{x-1}{1}=\frac{y+1}{5}=\frac{z-1}{2}$. B. $\frac{x+1}{1}=\frac{y+5}{-1}=\frac{z+2}{1}$.
C. $\frac{x-1}{1}=\frac{y-5}{-1}=\frac{z-2}{1}$.D. $\frac{x+1}{1}=\frac{y-1}{5}=\frac{z+1}{2}$.
Câu 17. Trong mặt phằng $O x y$, điểm $M$ trong hình bên dưới
biểu diển sổ phức nào sau đây?
A. $3+2 i$. B. $2-3 i$. C. $3-2 i$. D. $2+3 i$.
Câu 18. Số phức $(2+i)(1-i)$ bằng
A. $3+i$. B. $1+3 i$ C. $1-3 i$. D. $3-i$.
Câu 19. Diện tích hình phẳng giới hạn bơi đồ thị của hàm số
$y=x^{2}-x+3$ và đường thằng $y=2 x+1$ bằng
A. $\frac{5}{6}$. B. $\frac{1}{6}$. C. $\frac{23}{6}$. D. $\frac{2}{3}$.
Câu 20. Goi $z_{1}, z_{2}$ là hai nghiệm phức của phương
trình $(z-i)(z+i)=2(z-3)$. Giá tri của $z_{1}+z_{2}$ bằng
A. 2 . B. 7 . C. -7 . D. -2 .
Câu 21. Nghię̣m phức của phương trình $z^{2}-2 z+5=0$ là
A. $-1-2 i ; 1-2 i$. B. $1+2 i ; 1-2 i$. C. $-1+2 i ;-1-2 i$. D. $-1+2 i ; 1+2 i$.
22. Cho hàm sóf $f(x)$ liên tب̣ trên $K$ và $F(x)$ là mợt
nguyên hàm cùa $f(x)$. Męnh đề nào sau đây đưng?
A. $F^{\prime}(x)=f(x), \forall x \in K$. B. $F^{\prime}(x)=-f(x), \forall x \in K$.
C. $F(x)=f^{\prime}(x), \forall x \in K$. D. $F(x)=-f^{\prime}(x), \forall x \in K$.
Câu 23. Gọi $z_{1}, z_{2}$ là hai nghiêmm phức của phương
trình $z^{2}-6 z+10=0$. Giá tri của $\left(z_{1}+z_{2}\right)-z_{1} z_{2}$ bằng
A. -4 . B. -16 . C. 4 . D. 16 .
Câu 24. Cho hai số thự $x, y$ thỏa măn $(3 x+y)+(5 x-8) i=(2
y-1)+(x-y) i$. Giá tri cưa $x, y$ là
A. $x=-3 ; y=-10$. B. $x=-1 ; y=-4$. C. $x=3 ; y=10$. D. $x=1 ; y=4$.
Câu 25. Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên đoạn $[a ; b]$.
GQ̣i $(H)$ là hình phảंng
giofi hạn bờ đồ thị của hảm số $y=f(x)$, trục hoành và hai đường thẳng $x=a,
x=b$. Công thức tính thể tích $V$ của khối tròn xoay được tạ thành khi quay
$(H)$ quanh truc hoành là
A. $V=\int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d} x$ B. $V=\int_{0}^{b}|f(x)| \mathrm{d} x$
C. $V=\pi \int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d} x$. D. $V=\pi \int_{a}^{b} f(x) d x$.
Cân 26. Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbf{R}$ và
$\int_{2}^{8} f(x) \mathrm{d} x=15$. Giá trị của $\int_{1}^{3} f(3 x-1)
\mathrm{d} x$ bằng
A. 15 . B. 3 . C. 5 . D. 45 .
Câu 27. Ḥ̣ọ nguyên hàm của hàm số $f(x)=x \ln x$ là
A. $\frac{1}{2} x^{2} \ln x-\frac{1}{4} x^{2}+C$. B. $1-\ln x+C$.
C. $1+\ln x+C$. D. $\frac{1}{2} x^{2} \ln x+\frac{1}{4} x^{2}+C$.
Câu 28. Trong không gian $O x y z$, cho ba điềm $A(1 ;-1 ;
3), B(-2 ; 1 ; 0), C(0 ; 3 ;-1)$. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(A B C)$
có ṭa độ là
A. $(-4 ;-9 ; 10)$. B. $(2 ; 1 ; 1)$. C. $(-2 ; 1 ;-1)$. D. $(4 ;-9 ;-10)$.
Câu 29. Nếu đặt $t=x^{2}+1$ thì $\int
x\left(x^{2}+1\right)^{5} \mathrm{~d} x$ trờ thành
A. $\int\left(t^{5}-2\right) \mathrm{d} t$. B. $2 \int t^{5} \mathrm{~d} t$.
C. $\int t^{5} \mathrm{~d} t$. D. $\frac{1}{2} \int t^{s} \mathrm{~d} t$.
Câu 30. Họ nguyên hàm của hàm số $f(x)=3 x^{2}+2 x$ là
A. $6 x+2+C$. B. $3 x^{3}+2 x^{2}+C$. C. $x^{3}+2 x^{2}+C$. D. $x^{3}+x^{2}+C$.
Câu 31. Trong không gian $O x y z$, phương trình mặt phẳng
đi qua điềm $M(-1 ; 0 ; 2)$ và song song với giá của hai vecto $\vec{u}=(1 ; 2
; 1), \vec{j}=(0 ; 1 ; 0)$ là
A. $x+y+1=0$. B. $y-z+2=0$. C. $x+z-1=0$. D. $x-z+3=0$.
Cáu 32. Ḥ̂ nguyên hàm của hàm số $f(x)=23^{x}$ là
A. $23^{2}+C$ B. $\frac{23^{x}}{\ln x}+C$. C. $23^{2} \ln 23+C$. D. $\frac{23^{2}}{\ln 23}+C$.
CÂu 33. Trong không gian $O x y z$, cho hai điểm $A(1 ; 2 ;
3)$ và $B(3 ; 4 ;-1)$. Tọa độ của vectơ $\overrightarrow{A B}$ là
A. $(2 ; 2 ;-4)$. B. $(1 ; 1 ;-2)$. C. $(-2 ;-2 ; 4)$. D. $(2 ; 3 ; 1)$.
Câu 34. Trong không gian $O x y z$, đường thẳng đi qua điểm
$A(1 ; 2 ; 3)$ và vuông góc vơi mặt phằ $(\alpha): 4 x+3 y-5 z+1=0$ có phương
trình là
A. $\left\{\begin{array}{l}x=-1+4 t \\ y=-2+3 t \\ z=-3-5
t\end{array}\right.$ B. $\left\{\begin{array}{l}x=1+4 t \\ y=2+3 t \\ z=3-5
t\end{array}\right.$
C. $\left\{\begin{array}{l}x=1+3 t \\ y=2-4 t . \\ z=3-5
t\end{array}\right.$ D. $\left\{\begin{array}{l}x=4+1 t \\ y=3+2 t \\ z=-5+3
t\end{array}\right.$.
Câu 35. Cho hai hàm số $f(x)$ và $g(x)$ liên tục trên đoạn
$[a ; b]$. Mệnh đề nào sau đây đủng?
A. $\int_{a}^{b}[f(x)+g(x)] \mathrm{d} x=\int_{a}^{b}[f(x)
\cdot g(x)] \mathrm{d} x$.
B. $\int_{a}^{b}[f(x)+g(x)] \mathrm{d} x=\int_{a}^{b} f(x)
\mathrm{d} x \cdot \int_{a}^{b} g(x) \mathrm{d} x$.
C. $\int_{0}^{b}[f(x)+g(x)] \mathrm{d} x=\int_{a}^{b} f(x)
\mathrm{d} x-\int_{a}^{b} g(x) \mathrm{d} x$.
D. $\int_{a}^{b}[f(x)+g(x)] \mathrm{d} x=\int_{a}^{b} f(x)
\mathrm{d} x+\int_{a}^{b} g(x) \mathrm{d} x$.
Câu 36. Trong không gian $O x y z$, cho hai điềm $A(-3 ; 0 ;
1)$ và $B(1 ; 2 ; 3)$. Tọa độ tâm của mặt cầu đường kính $A B$ là
A. $(-2 ; 2 ; 4)$. B. $(2 ; 1 ; 1)$. C. $(-1 ; 1 ; 2)$. D. $(-2 ;-1 ;-1)$.
Câu 37. Gọi $S$ là diện tích hình phẳng giơi hạn bởi đồ thị
của hàm só $f(x)=a x^{3}+b x^{2}+c x+d(a \neq 0)$ và trục hoành (phần gạch sọc
trong hỉnh bên dưới).
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. $S=\int_{-3}^{0} f(x) \mathrm{d} x+\int_{0}^{4} f(x)
\mathrm{d} x$.
B. $S=-\int_{-3}^{0} f(x) \mathrm{d} x-\int_{0}^{4} f(x)
\mathrm{d} x$.
C. $S=-\int_{-3}^{0} f(x) \mathrm{d} x+\int_{0}^{4} f(x)
\mathrm{d} x$.
D. $S=\int_{-3}^{0} f(x) \mathrm{d} x-\int_{0}^{4} f(x)
\mathrm{d} x$.
Câu 38. Số phức liên hơp của số phức $3+2 i$ là
A. $-3+2 i$. B. $3-2 i$. C. $2+3 i$. D. $-3-2 i$.
Câu 39. Trong không gian $O x y z$, phương trình nào dưới
đây là phương trình mặt cầu?
A. $x^{2}+y^{2}+2 z^{2}-4 x-2 y+4 z-9=0$. B. $x^{2}+y^{2}-z^{2}-4 x-2 y+4 z+9=0$.
C. $x^{2}-y^{2}+z^{2}-4 x-2 y+4 z+9=0$. D. $x^{2}+y^{2}+z^{2}-4 x-2 y+4 z-9=0$.
Câu 40. Giá tri của $\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \cos x
\mathrm{~d} x$ bằng
A. $-\frac{3}{2}$. B. $\frac{3}{2}$. C. -1 . D. 1 .
Câu 41. Cho số phức $z$ thỏa mãn $|z+2-2 i|=\sqrt{5}$ và sổ
phức $w=z+2 i$. Phần ảo của số phức $w$ sao cho $|w|$ đạt giá trị lớn nhất là .
A. 6 . B. 2 . C. 4 . D. 5 .
Câu 42. Trong mặt phẳng $O x y$, biết tập hợ điềm biểu diễn
số phức $z$ thỏa mãn $|z+1+i|=|z-2 i|$ là đường thẳng $d$. Điểm nào sau đây thuộc
$d$ ?
A. $M(2 ; 6)$. B. $N(4 ;-1)$. C. $P(-1 ; 0)$. D. $Q(0 ; 3)$.
Câu 43. Trong không gian $O_{x y} z$, cho mặt cầu $(S):(x-3)^{2}+(y-2)^{2}+(z-6)^{2}=56$
và đường thẳng $\Delta: \frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{3}=\frac{z-5}{1}$. Đương thằng
$\Delta$ cắt $(S)$ tạ điểm $A\left(x_{0} ; y_{n} ; z_{0}\right)$ có hoành đô
dương. Giá trị của $x_{0}+y_{0}+z_{0}$ bằng
A. 18 . B. 35 . C. 21 . D. 23 .
Câu 44. Nhân dip kỷ niệm 92 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ
Cḥ̂ Minh (26/3/1931-26/3/2023), Đoàn trương của một trường THPT thưc hiện trang
trị một bồn hoa hình chữ nhật có chiều dài $8 \mathrm{~m}$ và chiều rộng $4
\mathrm{~m}$ bằng cách trồng hoa và cỏ. Bồn hoa được chia thành bốn phàn bời
hai đường parabol có chung đỉnh $O$ và đối xứng với nhau qua $O$ (như hình bên
dưới). Phần diện tích $S_{1}, S_{2}$ dùng để trờng hoa với chi phí 120000 đồng
$/ \mathrm{m}^{2}$; phần diện tích $S_{3}, S_{4}$ dùng để trồng cỏ với chi phí
70000 đồng $/ \mathrm{m}^{2}$.
Chi phi (làm tròn đến hàng nghìn) để trang tri bồn hoa như
trên là
A. 2240000 aồng. B. 2773000 đồng. C. 3840000 đồng. D. 3307000 đồng.
Câu 45. Trong không gian $O x y z$, cho điểm $M(4 ; 1 ; 1)$,
mặt phẳng $(P): 2 x-4 y+z-5=0$ và mặt cầu
$(S):(x-2)^{2}+(y-1)^{2}+(z+2)^{2}=25$. Gọi $d$ là đường thẳng nằm trong $(P)$,
đi qua $M$ và cắt $(S)$ tại hai điểm $A, B$ sao cho độ dài đoạn thẳng $A B$ nhỏ
nhất. Phương trình của đường thảंng
$d$ là
A. $\left\{\begin{array}{l}x=4+t \\ y=1+t \\ z=1+2
t\end{array}\right.$ B. $\left\{\begin{array}{l}x=4+7 t \\ y=1+6 t \\ z=1+10
t\end{array}\right.$.
C. $\left\{\begin{array}{l}x=4+2 t \\ y=1-4 t \\ z=1+t\end{array}\right.$. D. $\left\{\begin{array}{l}x=4+3 t \\ y=1+t \\ z=1-2
t\end{array}\right.$.
Câu 46. Một vật đang đứng yên bắt đầu chuyển đợng với vận tốc
$v(\mathrm{~m} / \mathrm{s})$ phụ thuộc vào thời gian $t(\mathrm{~s})$ có đồ thị
là một parabol với định $I(2 ; 8)$ và trục đối xứng song song với trục tung như
hình bên dươi.
Quãng đường của vật từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi dừng
hẳn gần nhất với giá tri nào sau đây?
A. $14,7 \mathrm{~m}$. B. $10,7 \mathrm{~m}$. C. $7,3 \mathrm{~m}$. D. $21,3 \mathrm{~m}$.
Câu 47. Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm liên tục trên
$\mathbb{R}$, thỏa mãn $f(1)=f(3)=5$ và $\int_{1}^{2} f(2 x-1) \mathrm{d}
x=10$. Giá tri của $\int_{1}^{\sqrt{3}} x^{3} f^{\prime}\left(x^{2}\right)
\mathrm{d} x$ bằng
A. -5 . B. 15 . C. -10 . D. 0 .
Câu 48. Cho hàm só $f(x)$ có $f^{\prime}(x)=\sin ^{2} x
\cdot \cos x$ và $f\left(\frac{\pi}{2}\right)=\frac{4}{3}$. Giá tri cùa
$f\left(\frac{\pi}{6}\right)$ bà̀ng
A. $\frac{25}{24}$. B. $\frac{23}{24}$. C. $-\frac{25}{24}$. D. $\frac{13}{8}$
Câu 49. Trong không gian $O x y z$, cho mặt cầu
$(S):(x-2)^{2}+(y+3)^{2}+(z-1)^{2}=25$ và mặt phảंng
$(P): x-2 y-2 z+m=0$ ( $m$ là tham số thực). Giá tri dương của $m$ sao cho mặt
phẳng $(P)$ cằt mặt cả̀ $(S)$ theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng
$8 \pi$ là
A. 33 . B. 21 . C. 15 . D. 3 .
Câu 50. Biết $F(x)=\left(\frac{a x+b}{c}\right)
\mathrm{e}^{2 x}+2023 \quad(a, b, c \in \mathbb{Z}$ và $0<a<3)$ là môt
nguyên hàm của hàm số $f(x)=(x+3) \mathrm{e}^{2 x}$. Giá tri của $a b-c$ bằng
A. -14 . B. 14 . C. 6 . D. -6 .
ĐỀ THI THAM KHẢO CỦA CÁC SỞ
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 12 CUỐI KỲ 2
📌 Danh sách bình luận