📢 Chào mừng các bạn đến với Rcom Dăm Yi blog - Kho tài liệu và giải pháp công nghệ bổ ích! Hệ thống liên tục cập nhật dữ liệu học tập mới.

Lý thuyết và bài tập cơ bản về phương trình đường thẳng trong không gian (phần 1)

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian là một khái niệm quan trọng, giúp xác định hướng và định hình đường đi của một đường thẳng trong không gian ba chiều. Dưới đây là lý thuyết cơ bản và một số thông tin quan trọng liên quan đến véc tơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian.

1.Định nghĩa

Véc tơ chỉ phương của một đường thẳng là một véc tơ có hướng trùng với hướng của đường thẳng đó. Véc tơ chỉ phương không chỉ cho biết hướng của đường thẳng mà còn thể hiện tỉ lệ độ dài giữa các thành phần hướng trong không gian ba chiều.

2. Biểu diễn toán Học

- Một đường thẳng trong không gian được biểu diễn bởi phương trình tham số: \(\vec{r} = \vec{r_0} + t\vec{v}\), trong đó: - \(\vec{r}\) là véc tơ vị trí của một điểm bất kỳ trên đường thẳng. - \(\vec{r_0}\) là véc tơ vị trí của một điểm cố định trên đường thẳng. - \(\vec{v}\) là véc tơ chỉ phương của đường thẳng. - \(t\) là một tham số thực.

3. Tính chất

- Véc tơ chỉ phương không phụ thuộc vào độ dài của nó; chỉ hướng của véc tơ là quan trọng. Do đó, bất kỳ véc tơ nào cùng hướng với đường thẳng đều có thể được coi là véc tơ chỉ phương của đường thẳng đó. - Hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau trong không gian có véc tơ chỉ phương cùng hướng hoặc tỉ lệ với nhau.

4.Cách tìm Véc tơ chỉ phương

- Đối với phương trình đường thẳng dạng tham số \(x = x_0 + at\), \(y = y_0 + bt\), \(z = z_0 + ct\), véc tơ chỉ phương của đường thẳng có thể được lấy là \(\vec{v} = (a, b, c)\). - Trong trường hợp đường thẳng được biểu diễn qua hai điểm \(A(x_1, y_1, z_1)\) và \(B(x_2, y_2, z_2)\), véc tơ chỉ phương \(\vec{AB} = (x_2 - x_1, y_2 - y_1, z_2 - z_1)\).

5.Ứng dụng

- Véc tơ chỉ phương được sử dụng rộng rãi trong việc giải các bài toán hình học không gian, như tìm góc giữa hai đường thẳng, kiểm tra hai đường thẳng có song song hoặc vuông góc không, và tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng là công cụ mạnh mẽ giúp hiểu biết sâu sắc về cấu trúc và đặc điểm của không gian ba chiều, đóng vai trò quan trọng trong việc nghiên cứu và áp dụng hình học không gian. Dưới đây là 5 câu hỏi trắc nghiệm về việc tìm véc tơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian, dành cho học sinh lớp 12. Các câu hỏi này giúp học sinh củng cố kiến thức và kỹ năng giải các bài toán liên quan đến véc tơ chỉ phương trong hình học không gian. Phương trình tham số của đường thẳng và phương trình chính tắc của đường thẳng là hai khái niệm quan trọng trong hình học không gian, cung cấp cách biểu diễn và xác định vị trí cũng như hướng của đường thẳng trong không gian ba chiều. Dưới đây là lý thuyết cơ bản về cả hai loại phương trình này.

6.Phương trình tham số của đường thẳng

Phương trình tham số của đường thẳng trong không gian được biểu diễn qua một điểm cố định \(A(x_0, y_0, z_0)\) và một véc tơ chỉ phương \(\vec{v} = (a, b, c)\). Phương trình có dạng: \[ \begin{cases} x = x_0 + at \\ y = y_0 + bt \\ z = z_0 + ct \end{cases} \] trong đó \(t\) là tham số. - **\(x_0, y_0, z_0\):** Tọa độ của điểm \(A\) mà qua đó đường thẳng đi. - **\(a, b, c\):** Các thành phần của véc tơ chỉ phương \(\vec{v}\), xác định hướng của đường thẳng. - **\(t\):** Tham số, biến thay đổi giúp xác định vị trí các điểm khác nhau trên đường thẳng.

7.Phương trình chính tắc của đường thẳng

Phương trình chính tắc của đường thẳng trong không gian là dạng đặc biệt của phương trình tham số khi đường thẳng được xác định qua một điểm và có một véc tơ chỉ phương rõ ràng. Dạng chính tắc của phương trình đường thẳng được biểu diễn như sau: \[ \frac{x - x_0}{a} = \frac{y - y_0}{b} = \frac{z - z_0}{c} \] trong đó, các thành phần giống như đã mô tả ở phần phương trình tham số.

8.Điểm khác biệt chính

- **Phương Trình Tham Số:** Linh hoạt, cho phép biểu diễn đường thẳng qua một điểm và một véc tơ chỉ phương, phù hợp với mọi trường hợp đường thẳng trong không gian. - **Phương Trình Chính Tắc:** Đơn giản hóa việc xác định vị trí của đường thẳng khi đã biết điểm qua đó và véc tơ chỉ phương. Tuy nhiên, phương trình này không áp dụng được khi véc tơ chỉ phương có một hoặc nhiều thành phần bằng 0.

Ứng Dụng

- Cả hai dạng phương trình đều được sử dụng rộng rãi trong việc giải các bài toán hình học không gian, như tìm giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng, kiểm tra tính song song hoặc vuông góc giữa các đường thẳng, và tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng. Việc hiểu rõ về phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng giúp học sinh cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề và áp dụng linh hoạt các phương pháp trong hình học không gian.

Câu 1: Đường thẳng \(d\) đi qua hai điểm \(A(1, -2, 3)\) và \(B(4, 0, -1)\) có véc tơ chỉ phương là:

- A. \((3, 2, -4)\)
- B. \((3, -2, 4)\)
- C. \((5, -2, 2)\)
- D. \((-3, 2, 4)\)

Câu 2: Nếu đường thẳng có phương trình tham số là \(x = 2 + 3t, y = -1 + t, z = 4 - 2t\), thì véc tơ chỉ phương của đường thẳng đó là:

- A. \((3, 1, -2)\)
- B. \((2, -1, 4)\)
- C. \((3, -1, 2)\)
- D. \((3, 1, 2)\)

Câu 3: Đường thẳng \(d\) có véc tơ chỉ phương \(\vec{v} = (-2, 4, -6)\). Phương trình nào sau đây là phương trình của đường thẳng \(d\)?

- A. \(x = -2t, y = 4t, z = -6t\)
- B. \(x = 2 + t, y = -4 + t, z = 6 + t\)
- C. \(x = -2 + t, y = 4 + t, z = -6 + t\)
- D. \(x = 2t, y = -4t, z = 6t\)

Câu 4: Cho đường thẳng \(d\) có phương trình \(x = 1 - t, y = 2 + 2t, z = -3t\). Véc tơ chỉ phương của đường thẳng \(d\) là:

- A. \((-1, 2, -3)\)
- B. \((1, 2, 3)\)
- C. \((-1, 2, 3)\)
- D. \((1, -2, 3)\)

Câu 5: Tìm véc tơ chỉ phương của đường thẳng đi qua điểm \(P(2, 3, -1)\) và song song với đường thẳng có véc tơ chỉ phương \(\vec{a} = (1, -2, 1)\):

- A. \((1, -2, 1)\)
- B. \((2, 3, -1)\)
- C. \((-1, 2, -1)\)
- D. \((2, -3, 1)\)
**Đáp án:**
1. A. \((3, 2, -4)\) - Véc tơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm được tìm bằng cách lấy hiệu của tọa độ tương ứng của hai điểm.
2. A. \((3, 1, -2)\) - Véc tơ chỉ phương có thể được xác định trực tiếp từ các hệ số của \(t\) trong phương trình tham số của đường thẳng.
3. A. \(x = -2t, y = 4t, z = -6t\) - Phương trình tham số của đường thẳng có thể được viết dựa trên véc tơ chỉ phương và một điểm cố định trên đường thẳng.
4. A. \((-1, 2, -3)\) - V

Lý Thuyết và bài tập cơ bản về số phức (phần 1)

Số phức là một khái niệm quan trọng trong toán học, đặc biệt là trong chương trình học của lớp 12. Dưới đây là lý thuyết cơ bản về số phức, bao gồm các khái niệm chính như dạng đại số, phần thực, phần ảo, môđun, số phức liên hợp và điều kiện để hai số phức bằng nhau.


1. Dạng Đại Số của Số Phức

Số phức \(z\) thường được biểu diễn trong dạng đại số \(z = a + bi\), trong đó:
- \(a\) là phần thực của số phức, ký hiệu là Re(z).
- \(b\) là phần ảo của số phức, ký hiệu là Im(z).
- \(i\) là đơn vị ảo, với \(i^2 = -1\).

2. Phần Thực và Phần Ảo

- **Phần Thực (Re(z)):** Là thành phần \(a\) trong biểu diễn \(a + bi\) của số phức, chỉ ra giá trị "thực" của số phức.
- **Phần Ảo (Im(z)):** Là thành phần \(b\) trong biểu diễn \(a + bi\), kèm theo đơn vị ảo \(i\), chỉ ra giá trị "ảo" của số phức.

3. Môđun của Số Phức

Môđun của số phức \(z = a + bi\) được định nghĩa là \(\sqrt{a^2 + b^2}\) và ký hiệu là \(|z|\). Môđun của số phức biểu diễn khoảng cách từ điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức đến gốc tọa độ.

4. Số Phức Liên Hợp

Số phức liên hợp của số phức \(z = a + bi\) là số phức \(z' = a - bi\). Số phức liên hợp có phần thực bằng phần thực của \(z\) và phần ảo có giá trị tuyệt đối bằng phần ảo của \(z\) nhưng có dấu ngược lại.

5. Hai Số Phức Bằng Nhau

Hai số phức \(z_1 = a + bi\) và \(z_2 = c + di\) được coi là bằng nhau khi và chỉ khi \(a = c\) và \(b = d\), tức là phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau.

Tóm Lược

Số phức là một phần mở rộng của tập số thực, cho phép giải quyết nhiều vấn đề trong toán học và vật lý mà số thực không thể giải quyết. Việc hiểu rõ về dạng đại số, phần thực, phần ảo, môđun và số phức liên hợp là nền tảng quan trọng để học sinh tiếp cận và giải quyết các bài toán liên quan đến số phức. Dưới đây là 7 câu hỏi trắc nghiệm về số phức, bao gồm các khái niệm cơ bản, cách tìm phần thực, phần ảo, môđun, và biểu diễn hình học của số phức. Câu hỏi này giúp học sinh lớp 12 ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi liên quan đến chủ đề số phức.

Câu 1: Số phức \(z = 3 + 4i\) có phần thực là bao nhiêu?

- A. 3
- B. 4
- C. \(i\)
- D. 7

Câu 2: Phần ảo của số phức \(z = -5 - 2i\) là:

- A. -5
- B. -2
- C. 2
- D. \(i\)

Câu 3: Môđun của số phức \(z = 1 + i\) là:

- A. \(\sqrt{2}\)
- B. 2
- C. 1
- D. \(\sqrt{1 + i}\)

Câu 4: Số phức liên hợp của \(z = 4 - 3i\) là:

- A. \(4 + 3i\)
- B. \(-4 + 3i\)
- C. \(-4 - 3i\)
- D. \(3i - 4\)

Câu 5: Điểm nào sau đây biểu diễn số phức \(z = 2 - 3i\) trên mặt phẳng phức?

- A. \( (2, -3)\)
- B. \( (-3, 2)\)
- C. \( (3, -2)\)
- D. \( (-2, 3)\)

Câu 6: Nếu \(z = 5 + 12i\), thì môđun của \(z\) là:

- A. 13
- B. 17
- C. 25
- D. \(\sqrt{169}\)

Câu 7: Biểu diễn hình học của số phức \(z = -4 + 4\sqrt{3}i\) trên mặt phẳng phức tạo với trục thực một góc:

- A. \(30^{\circ}\)
- B. \(60^{\circ}\)
- C. \(90^{\circ}\)
- D. \(120^{\circ}\)
**Đáp án:**
1. A. 3
2. B. -2
3. A. \(\sqrt{2}\)
4. A. \(4 + 3i\)
5. A. \( (2, -3)\)
6. A. 13
7. D. \(120^{\circ}\)

Những câu hỏi này giúp học sinh nắm vững các khái niệm cơ bản về số phức, từ cách xác định phần thực, phần ảo đến môđun và biểu diễn hình học của số phức trên mặt phẳng phức, qua đó hỗ trợ học sinh trong việc hiểu và áp dụng số phức vào giải quyết các bài toán.
Dưới đây là 3 câu hỏi trắc nghiệm về biểu diễn hình học của số phức, giúp học sinh lớp 12 hiểu rõ hơn về cách số phức được biểu diễn trên mặt phẳng phức.

Mức thông hiểu

Câu 1: Điểm nào sau đây biểu diễn số phức \(z = 3 + 4i\) trên mặt phẳng phức?

- A. \( (3, 4)\)
- B. \( (-3, 4)\)
- C. \( (4, 3)\)
- D. \( (3, -4)\)

Câu 2: Khoảng cách từ điểm biểu diễn số phức \(z = -1 + i\) đến gốc tọa độ trên mặt phẳng phức là:

- A. \(\sqrt{1}\)
- B. \(\sqrt{2}\)
- C. 1
- D. 2

Câu 3: Nếu một số phức \(z\) được biểu diễn bởi điểm \(P\) trên mặt phẳng phức và \(P\) nằm trên đường tròn tâm \(O\) bán kính \(r = 5\), thì môđun của \(z\) bằng:

- A. 5
- B. 10
- C. 25
- D. \(\sqrt{5}\)

**Đáp án:**

1. A. \( (3, 4)\) - Phần thực của số phức được biểu diễn trên trục hoành và phần ảo trên trục tung.
2. B. \(\sqrt{2}\) - Khoảng cách từ điểm \((-1, 1)\) đến gốc tọa độ \(O(0, 0)\) được tính bằng công thức \(\sqrt{(-1)^2 + (1)^2} = \sqrt{2}\).
3. A. 5 - Môđun của số phức \(z\), biểu diễn bởi điểm \(P\) trên mặt phẳng phức và nằm trên đường tròn tâm \(O\) bán kính \(r = 5\), chính là bán kính của đường tròn, tức là 5.

Các câu hỏi này giúp học sinh luyện tập và hiểu rõ cách biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức, cũng như cách tính toán và ứng dụng môđun của số phức trong các bài toán hình học phức.

NGUYÊN HÀM

Dưới đây là các câu hỏi trắc nghiệm về tìm nguyên hàm trong chương trình Giải tích lớp 12, được phân theo các mức nhận biết, thông hiểu, vận dụng thấp và vận dụng cao.

Mức Nhận Biết

Câu 1:** Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 7\).

A. \(7x + C\)
B. \(x^7 + C\)
C. \(7 \ln(x) + C\)
D. \(\frac{x^7}{7} + C\)

Câu 2:** Nguyên hàm của \(f(x) = e^x\) là:

A. \(e^x + C\)
B. \(x e^x + C\)
C. \(\ln(x) + C\)
D. \(e^{x^2} + C\)

Mức Thông Hiểu

Câu 3:** Tìm nguyên hàm của \(f(x) = \cos(x)\).

A. \(\sin(x) + C\)
B. \(-\sin(x) + C\)
C. \(\cos(x) + C\)
D. \(-\cos(x) + C\)

âu 4:Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{x}\) là:

A. \(\ln|x| + C\)
B. \(e^x + C\)
C. \(x + C\)
D. \(\frac{1}{2}x^2 + C\)

âu 5:** Hàm số \(f(x) = \ln(x)\) có nguyên hàm là:/

A. \(x \ln(x) - x + C\)
B. \(e^x + C\)
C. \(x \ln(x) + C\)
D. \(\ln(x^2) + C\)

Mức Vận Dụng Thấp

Câu 6: Tính nguyên hàm của \(f(x) = x^3 + 3x^2 - x + 5\). A. \(\frac{1}{4}x^4 + x^3 - \frac{1}{2}x^2 + 5x + C\)
B. \(x^3 + 3x - \ln(x) + C\)
C. \(3x^2 + 6x - 1 + C\)
D. \(x^4 + 3x^3 - x^2 + C\)

Câu 7: Tìm nguyên hàm của \(f(x) = 2e^{2x}\).

A. \(e^{2x} + C\)
B. \(2e^x + C\)
C. \(e^{2x^2} + C\)
D. \(\frac{e^{2x}}{2} + C\)

Câu 8:** Tính nguyên hàm của \(f(x) = \sin(2x)\).

A. \(-\frac{1}{2}\cos(2x) + C\)
B. \(\frac{1}{2}\cos(2x) + C\)
C. \(\cos(2x) + C\)
D. \(-\cos(2x) + C\)

Câu 9:** Nguyên hàm của \(f(x) = \frac{1}{\sqrt{1-x^2}}\) là:

A. \(\sin^{-1}(x) + C\)
B. \(\cos^{-1}(x) + C\)
C. \(\tan^{-1}(x) + C\)
D. \(\cot^{-1}(x) + C\)

Câu 10:** Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x \cdot e^x\).

A. \(e^x(x-1) + C\)
B. \(e^x(x+1) + C\)
C. \((x^2)e^x + C\)
D. \(xe^x + C\)

Câu 11:** Nguyên hàm của \(f(x) = \frac{1}{1+x^2}\) là:

A. \(\tan^{-1}(x) + C\)
B. \(\cot^{-1}(x) + C\)
C. \(x + C\)
D. \(\ln(1+x^2) + C\)

Câu 12:** Tính nguyên hàm của \(f(x) = \frac{2}{\sqrt{x}}\).

A. \(2\sqrt{x} + C\)
B. \(\frac{1}{\sqrt{x}} + C\)
C. \(4\sqrt{x^3} + C\)
D. \(\frac{2}{3}x^{\frac{3}{2}} + C\)

Câu 13:** Tìm nguyên hàm của \(f(x) = \cos^2(x)\).

A. \(\frac{x}{2} + \frac{\sin(2x)}{4} + C\)
B. \(\frac{x}{2} - \frac{\sin(2x)}{4} + C\)
C. \(\sin^2(x) + C\)
D. \(\frac{x}{2} + \frac{1}{4} + C\)

Câu 14:** Tính nguyên hàm của \(f(x) = 3^x\).

A. \(\frac{3^x}{\ln(3)} + C\)
B. \(3^{x+1} + C\)
C. \(x3^x + C\)
D. \(\ln(3^x) + C\)

Câu 15:** Nguyên hàm của \(f(x) = \frac{e^x}{e^x + 1}\) là:

A. \(\ln(e^x + 1) + C\)
B. \(e^x + C\)
C. \(\frac{1}{e^x + 1} + C\)
D. \(\ln|x| + C\)

Mức Vận Dụng Cao

Câu 16:** Tính nguyên hàm của \(f(x) = x^2 e^{x^3}\).

A. \(\frac{1}{3}e^{x^3} + C\)
B. \(e^{x^3} + C\)
C. \(x^3 e^{x^3} + C\)
D. \(\frac{e^{x^3}}{3} + C\)

Câu 17:** Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{\ln(x)}{x}\).

A. \(\frac{1}{2}(\ln(x))^2 + C\)
B. \(e^{\ln(x)} + C\)
C. \(\ln(x) \ln(\ln(x)) + C\)
D. \(\frac{\ln(x)}{x^2} + C\)

Câu 18:** Nguyên hàm của \(f(x) = \sin(x) \cdot \cos(x)\) là:

A. \(\frac{1}{2} \sin^2(x) + C\)
B. \(-\frac{1}{2} \cos^2(x) + C\)
C. \(\frac{1}{2} \sin(2x) + C\)
D. \(-\frac{1}{2} \sin(2x) + C\)

Câu 19:** Tính nguyên hàm của hàm số \(f(x) = e^{\sqrt{x}}\).

A. \(2e^{\sqrt{x}}(\sqrt{x}-1) + C\)
B. \(2e^{\sqrt{x}} + C\)
C. \(e^{\sqrt{x}}\sqrt{x} + C\)
D. \(2\sqrt{x}e^{\sqrt{x}} + C\)

Câu 20:** Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{x}{(1+x^2)^2}\) là:

A. \(-\frac{1}{2(1+x^2)} + C\)
B. \(\frac{1}{2(1+x^2)} + C\)
C. \(\frac{1}{(1+x^2)^ 2} + C\)
D. \(\frac{\ln(1+x^2)}{2} + C\)

NGUYÊN HÀM

Dưới đây là 10 câu hỏi trắc nghiệm về bài tập nguyên hàm, một phần quan trọng trong chương trình giải tích lớp 12. Các câu hỏi này bao gồm một loạt các dạng bài từ cơ bản đến nâng cao.

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 3x^2\) là:

A. \(x^3 + C\)
B. \(x^3 - C\)
C. \(x^2 + C\)
D. \(9x + C\)

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{x}\):

A. \(\ln|x| + C\)
B. \(x\ln|x| + C\)
C. \(\frac{1}{2}x^2 + C\)
D. \(e^x + C\)

Câu 3: Hãy chọn nguyên hàm của hàm số \(f(x) = e^x\):

A. \(e^x + C\)
B. \(xe^x + C\)
C. \(\ln|x| + C\)
D. \(e^{x^2} + C\)

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \sin(x)\) là:

A. \(-\cos(x) + C\)
B. \(\cos(x) + C\)
C. \(x\sin(x) + C\)
D. \(-\sin(x) + C\)
Câu 5: Hàm số \(f(x) = \cos(x)\) có nguyên hàm là:
;A. \(\sin(x) + C\)
B. \(-\sin(x) + C\)
C. \(\tan(x) + C\)
D. \(-\cos(x) + C\)
Câu 6: Tính nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 2^x\):
A. \(\frac{2^x}{\ln(2)} + C\)
B. \(2^{x+1} + C\)
C. \(x2^x + C\)
D. \(\ln(2^x) + C\)
Câu 7: Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{1+x^2}\) là:
A. \(\tan^{-1}(x) + C\)
B. \(\sin^{-1}(x) + C\)
C. \(x + C\)
D. \(\ln(1+x^2) + C\)
Câu 8: Chọn nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{\sqrt{x}}\):
A. \(\frac{2\sqrt{x}}{3} + C\)
B. \(2\sqrt{x} + C\)
C. \(\frac{1}{2\sqrt{x}} + C\)
D. \(\sqrt{x} + C\)
Câu 9: Hãy chọn nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \ln(x)\):
A. \(x(\ln(x) - 1) + C\)
B. \(x\ln(x) + C\)
C. \(\frac{\ln(x)}{x} + C\)
D. \(e^x + C\)
Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x e^x\):
A. \(e^x(x-1) + C\)
B. \(e^x(x+1) + C\)
C. \((x^2)e^x + C\)
D. \(xe^x + C\)
**Đáp án:** 1. A 2. A 3. A 4. B 5. A 6. A 7. A 8. B 9. A 10. A Những câu hỏi này giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức về nguyên hàm, một chủ đề quan trọng trong chương trình Giải tích 12.

Đề thi cuối kỳ 2 Toán 12

Cụm bĂ i học ToĂ¡n 12 · Học kỳ II

Ă”n tập theo lá»™ trình: hiểu kiến thức, xem vĂ­ dụ, tá»± luyện rồi lĂ m đề

Thay vì Ä‘i thẳng vĂ o 50 cĂ¢u trắc nghiệm, học sinh học lần lượt qua bốn chặng. Má»—i chặng đều liĂªn kết vá»›i chặng tiếp theo để biết mình Ä‘ang học gì, luyện ở Ä‘Ă¢u vĂ kiểm tra như thế nĂ o.

5 chá»§ đề trọng tĂ¢m 5 vĂ­ dụ cĂ³ lời giải 6 cĂ¢u tá»± luyện cĂ³ phản hồi 50 cĂ¢u kiểm tra tổng hợp
1

Kiến thức trọng tĂ¢m

Nắm cĂ´ng thức cốt lõi vĂ nhận dạng Ä‘Ăºng dạng toĂ¡n trước khi giải.

NguyĂªn hĂ m vĂ tĂ­ch phĂ¢n

$F'(x)=f(x)$;   $\int_a^b f(x)\,dx=F(b)-F(a)$
  • Bảng nguyĂªn hĂ m cÆ¡ bản.
  • Đổi biến vĂ tĂ­ch phĂ¢n từng phần.
  • TĂ­nh chất tuyến tĂ­nh, đổi cận vĂ ghĂ©p khoảng.

Ứng dụng cá»§a tĂ­ch phĂ¢n

$S=\int_a^b|f(x)-g(x)|\,dx$;   $V=\pi\int_a^b f^2(x)\,dx$
  • Diện tĂ­ch hình phẳng.
  • Thể tĂ­ch khối trĂ²n xoay.
  • QuĂ£ng đường từ hĂ m vận tốc.

Số phức

$z=a+bi$;   $|z|=\sqrt{a^2+b^2}$;   $\overline z=a-bi$
  • Phần thá»±c, phần ảo, mĂ´Ä‘un.
  • Cá»™ng, trừ, nhĂ¢n, chia số phức.
  • Phương trình vĂ biểu diá»…n hình học.

Mặt phẳng vĂ Ä‘Æ°á»ng thẳng Oxyz

$(P):Ax+By+Cz+D=0$;   $\vec n=(A;B;C)$
  • VectÆ¡ phĂ¡p tuyến vĂ vectÆ¡ chỉ phương.
  • Điểm thuá»™c mặt phẳng, đường thẳng.
  • Song song, vuĂ´ng gĂ³c vĂ khoảng cĂ¡ch.

Mặt cầu vĂ vectÆ¡ trong khĂ´ng gian

$(x-a)^2+(y-b)^2+(z-c)^2=R^2$
  • Đọc tĂ¢m, bĂ¡n kĂ­nh mặt cầu.
  • Lập phương trình mặt cầu.
  • TĂ­ch vĂ´ hướng vĂ gĂ³c giữa hai vectÆ¡.
2

VĂ­ dụ mẫu cĂ³ hướng dẫn

Má»—i vĂ­ dụ minh họa má»™t thao tĂ¡c quan trọng thường xuất hiện trong đề.

VĂ­ dụ 1 · TĂ­nh $\int_0^1 xe^x\,dx$
  1. DĂ¹ng tĂ­ch phĂ¢n từng phần vá»›i $u=x$, $dv=e^x dx$.
  2. Khi Ä‘Ă³ $du=dx$, $v=e^x$.
  3. $\int xe^x dx=xe^x-\int e^x dx=(x-1)e^x$.
  4. Thay cận: $[(x-1)e^x]_0^1=0-(-1)=1$.
Kết quả: $1$.
VĂ­ dụ 2 · Diện tĂ­ch giá»›i hạn bởi $y=\cos x$, $Ox$, $x=0$, $x=\pi$
  1. HĂ m $\cos x$ đổi dấu tại $x=\frac{\pi}{2}$.
  2. Diện tĂ­ch luĂ´n khĂ´ng Ă¢m nĂªn phải lấy giĂ¡ trị tuyệt đối.
  3. $S=\int_0^\pi|\cos x|dx=2$.
CĂ´ng thức Ä‘Ăºng: $\int_0^\pi|\cos x|dx$.
VĂ­ dụ 3 · TĂ­nh $(1-5i)-(-2+4i)$
  1. Bỏ ngoặc và đổi dấu số phức thứ hai.
  2. $(1-5i)+2-4i=3-9i$.
  3. Phần thá»±c lĂ $3$, phần ảo lĂ $-9$.
Kết quả: $3-9i$.
VĂ­ dụ 4 · Mặt phẳng qua $M(-3;0;4)$, cĂ³ $\vec n=(1;2;2)$
  1. DĂ¹ng $A(x-x_0)+B(y-y_0)+C(z-z_0)=0$.
  2. $(x+3)+2(y-0)+2(z-4)=0$.
  3. Thu gọn: $x+2y+2z-5=0$.
Phương trình: $x+2y+2z-5=0$.
VĂ­ dụ 5 · Mặt cầu tĂ¢m $I(2;-4;1)$, bĂ¡n kĂ­nh $R=4$
  1. Dạng chuẩn: $(x-a)^2+(y-b)^2+(z-c)^2=R^2$.
  2. Thay $a=2$, $b=-4$, $c=1$, $R=4$.
$(x-2)^2+(y+4)^2+(z-1)^2=16$.
3

BĂ i tập tá»± luyện cĂ³ phản hồi

LĂ m sĂ¡u cĂ¢u ngắn để kiểm tra kiến thức nền trước khi vĂ o đề 50 cĂ¢u.

1. GiĂ¡ trị cá»§a $\int_0^1 xe^x\,dx$ bằng

DĂ¹ng tĂ­ch phĂ¢n từng phần, kết quả bằng $1$.

2. Phần ảo cá»§a số phức $1-4i$ lĂ

Vá»›i $z=a+bi$, phần ảo lĂ hệ số $b$.

3. MĂ´Ä‘un cá»§a số phức $2+i$ bằng

$|2+i|=\sqrt{2^2+1^2}=\sqrt5$.

4. Vá»›i $\vec a=(1;0;1)$, $\vec b=(-2;4;1)$, tĂ­ch $\vec a\cdot\vec b$ bằng

$1(-2)+0(4)+1(1)=-1$.

5. Hai mặt phẳng $2x-y-2z+10=0$ vĂ $2x-y-2z-2=0$

Hai vectÆ¡ phĂ¡p tuyến cĂ¹ng phương nhưng cĂ¡c hệ số tá»± do khĂ´ng tỉ lệ tương ứng, nĂªn hai mặt phẳng song song.

6. Mặt cầu tĂ¢m $I(2;-4;1)$, bĂ¡n kĂ­nh $4$ cĂ³ vế phải bằng

Vế phải lĂ $R^2=4^2=16$.
Chuyển sang đề kiểm tra →
4

Đề kiểm tra tổng hợp 50 cĂ¢u

LĂ m bĂ i sau khi Ä‘Ă£ hoĂ n thĂ nh phần kiến thức, vĂ­ dụ vĂ tá»± luyện phĂ­a trĂªn.

Gợi Ă½: LĂ m liền mạch như má»™t bĂ i thi thật. Nếu cần Ă´n lại, dĂ¹ng cĂ¡c nĂºt chuyển nhanh theo chá»§ đề bĂªn dưới.
Chuyển nhanh tá»›i nhĂ³m cĂ¢u:

 

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUá»’I KỲ 2, NÄ‚M HỌC 2022 - 2023
ĐỀ CÆ¯Æ NG TOÁN 12 HỌC KỲ 2, CHĂš Ý Ở CUỐI TRANG
ĐỀ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VĂ€ ĐÀO TẠO THĂ€NH PHỐ CẦN THÆ
CĂ¢u 1. GiĂ¡ trị cá»§a $ \int_{0}^{1} x \mathrm{e}^{x} \mathrm{~d} x$ bằng 
A. 0 .                     B. 1 .                     C. e.                     D. -1 .
CĂ¡u 2. Phần ảo cá»§a số phức $1-4 i$ lĂ  
A. 1.                     B. -1 .                     C. 4 .                     D. -4 . 
 CĂ¢n 3. Gọi $(H)$ lĂ hình phẳng giÆ¡i hạn bời đồ thị cá»§a hĂ m sĂ³ $y=-x^{2}+3 x$, trục hoĂ nh hai đương thẳng $x=0, x=3$. Thể tĂ­ch khối trĂ²n xoay được tạo thĂ nh khi quay $(H)$ quanh trục hoĂ nh bằng 
A. $\frac{9}{2} \pi$.                    B. $\frac{81}{10} \pi$.             C. $\frac{81}{10}$.                   D. $\frac{9}{2}$. 
CĂ¢u 4. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, phương trinh măt cầu cĂ³ tĂ¢m $I(2 ;-4 ; 1)$ vĂ bĂ¡n kinh $R=4$ lĂ  
A. $(x-2)^{2}+(y+4)^{2}+(z-1)^{2}=4$.            B. $(x-2)^{2}+(y+4)^{2}+(z-1)^{2}=16$. 
C. $(x+2)^{2}+(y-4)^{2}+(z+1)^{2}=16$.         D. $(x+2)^{2}+(y-4)^{2}+(z+1)^{2}=4$. 
CĂ¢u 5. Phần thá»±c cá»§a số phức $(1-5 i)-(-2+4 i)$ bĂ ̀€ng 
A. 3.                     B. 1 .                    C. -1 .                     D. -3 . 
CĂ¢u 6. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, cho đường thẳng $d: \frac{x-3}{2}=\frac{y+2}{3}=\frac{z-m}{-1}$ (m lĂ tham số thá»±c) Ä‘i qua Ä‘iềm $M(5 ; 1 ;-6)$. GiĂ¡ trị cá»§a $m$ bằng 
A. 7.                     B. -7 .                     C. 5 .                     D. -5 
CĂ¢u 7. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, má»™t vectÆ¡ chi phương cá»§a đường thằng $d: \frac{x}{1}=\frac{y+3}{-2}=\frac{z-1}{3}$ cĂ³ tọa độ lĂ  
A. $(0 ; 3 ;-1)$.                     B. $(1 ;-2 ; 3)$.                     C. $(3 ;-2 ; 1)$.                     D. $(0 ;-3 ; 1)$. 
CĂ¢u 8. Cho hĂ m số $f(x)=a x^{4}+b x^{3}+c x^{2}+d x+e(a \neq 0)$ và đồ thị cá»§a hĂ m số $y=f^{\prime}(x)$ lĂ Ä‘Æ°á»ng cong trong hinh bĂªn dươi. 


 Mệnh đề nĂ o sau Ä‘Ă¢y Ä‘Ăºng? ![]

A. $f(1)<f(3)<f(-2)$.                    B. $f(3)<f(1)<f(-2)$.

C. $f(1)<f(-2)<f(3)$.                    D. $f(-2)<f(1)<f(3)$.

CĂ¢u 9. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, Ä‘iềm nĂ o dưới Ä‘Ă¢y thuá»™c mặt phẳng $(\alpha): x+y+z-1=0$ ?

A. $N(1 ;-1 ; 1)$.                    B. $M(-1 ;-1 ; 1)$.        C. $P(1 ;-1 ;-1)$.        D. $Q(1 ; 1 ; 1)$.

CĂ¢u 10. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, cho hai vectÆ¡ $\vec{a}=(1 ; 0 ; 1)$ vĂ $\vec{b}=(-2 ; 4 ; 1)$. GiĂ¡ trị cá»§a $\vec{a} \cdot \vec{b}$ bĂ ng

A. 1.                    B. -1 .                    C. 3 .                        D. -3 .

CĂ¢u 11. Số phức $z$ thÆ¡a mĂ£n $i z-2+3 i=2-6 i$ lĂ

A. $4-9 i$.            B. -3 .                C. $-3-4 i$.                        D. $-9-4 i$.

 CĂ¡u 12. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, phương trình mặt phẳng Ä‘i qua Ä‘iềm $M(-3 ; 0 ; 4)$ vĂ co vectÆ¡ phĂ¡p tuyến $\vec{n}=(1 ; 2 ; 2)$ lĂ

A. $x-2 y-2 z+5=0$.                    B. $x+2 y+2 z+5=0$.

C. $x-2 y-2 z-5=0$.                    D. $x+2 y+2 z-5=0$.

CĂ¢u 13. MĂ´Ä‘un cá»§a số phức $2+i$ bằng

A. 3 .                    B. $\sqrt{5}$.                    C. $\sqrt{3}$.                    D. 5 .

CĂ¢u 14. Diện tĂ­ch hình phẳng giÆ¡i hạn bời đồ thị cá»§a hĂ m số $y=\cos x$, trục hoĂ nh vĂ hai đương thằng $x=0, x=\pi$ lĂ

A. $\int_{0}^{\pi}|\cos x| \mathrm{d} x$.        B. $\pi \int_{0}^{\pi} \cos ^{2} x \mathrm{~d} x$.

C. $\int_{0}^{\pi} \cos x \mathrm{~d} x$.       D. $\pi \int_{0}^{\pi}|\cos x| \mathrm{d} x$.

CĂ¡u 15. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, cho hai mặt phẳng $(P): 2 x-y-2 z+10=0$ vĂ $(Q): 2 x-y-2 z-2=0$. Mệnh đề nĂ o sau Ä‘Ă¢y Ä‘Ăºng?

A. $(P)$ cắt vĂ khĂ´ng vuĂ´ng gĂ³c vá»›i $(Q)$.                    B. $(P)$ song song vá»›i $(Q)$.

C. $(P)$ vuĂ´ng gĂ³c vá»›i $(Q)$.                                          D. $(P)$ trĂ¹ng vá»›i $(Q)$.

CĂ¢u 16. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, cho Ä‘iềm $A(1 ; 5 ; 2)$ vĂ Ä‘Æ°á»ng thẳng $d: \frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{2}=\frac{z}{1}$. Đường thẳng Ä‘i qua $A$, cắt vĂ vuĂ´ng gĂ³c vá»›i $d$ cĂ³ phương trình lĂ

A. $\frac{x-1}{1}=\frac{y+1}{5}=\frac{z-1}{2}$.    B. $\frac{x+1}{1}=\frac{y+5}{-1}=\frac{z+2}{1}$.

C. $\frac{x-1}{1}=\frac{y-5}{-1}=\frac{z-2}{1}$.D. $\frac{x+1}{1}=\frac{y-1}{5}=\frac{z+1}{2}$.

 CĂ¢u 17. Trong mặt phằng $O x y$, Ä‘iểm $M$ trong hình bĂªn dưới biểu diển sổ phức nĂ o sau Ä‘Ă¢y?

A. $3+2 i$.                B. $2-3 i$.                C. $3-2 i$.                D. $2+3 i$.

 CĂ¢u 18. Số phức $(2+i)(1-i)$ bằng

A. $3+i$.                    B. $1+3 i$                C. $1-3 i$.                D. $3-i$.

CĂ¢u 19. Diện tĂ­ch hình phẳng giá»›i hạn bÆ¡i đồ thị cá»§a hĂ m số $y=x^{2}-x+3$ vĂ Ä‘Æ°á»ng thằng $y=2 x+1$ bằng

A. $\frac{5}{6}$.                    B. $\frac{1}{6}$.            C. $\frac{23}{6}$.        D. $\frac{2}{3}$.

 CĂ¢u 20. Goi $z_{1}, z_{2}$ lĂ hai nghiệm phức cá»§a phương trình $(z-i)(z+i)=2(z-3)$. GiĂ¡ tri cá»§a $z_{1}+z_{2}$ bằng

A. 2 .                    B. 7 .                    C. -7 .                            D. -2 .

CĂ¢u 21. NghiÄ™̀£m phức cá»§a phương trình $z^{2}-2 z+5=0$ lĂ

A. $-1-2 i ; 1-2 i$.                B. $1+2 i ; 1-2 i$.            C. $-1+2 i ;-1-2 i$.        D. $-1+2 i ; 1+2 i$.

22. Cho hĂ m sĂ³f $f(x)$ liĂªn tب̀£ trĂªn $K$ vĂ $F(x)$ lĂ mợt nguyĂªn hĂ m cĂ¹a $f(x)$. MÄ™nh đề nĂ o sau Ä‘Ă¢y đưng?

A. $F^{\prime}(x)=f(x), \forall x \in K$.            B. $F^{\prime}(x)=-f(x), \forall x \in K$.

C. $F(x)=f^{\prime}(x), \forall x \in K$.            D. $F(x)=-f^{\prime}(x), \forall x \in K$.

CĂ¢u 23. Gọi $z_{1}, z_{2}$ lĂ hai nghiĂªmm phức cá»§a phương trình $z^{2}-6 z+10=0$. GiĂ¡ tri cá»§a $\left(z_{1}+z_{2}\right)-z_{1} z_{2}$ bằng

A. -4 .                B. -16 .                C. 4 .                    D. 16 .

CĂ¢u 24. Cho hai số thá»± $x, y$ thỏa măn $(3 x+y)+(5 x-8) i=(2 y-1)+(x-y) i$. GiĂ¡ tri cưa $x, y$ lĂ

A. $x=-3 ; y=-10$.                B. $x=-1 ; y=-4$.                C. $x=3 ; y=10$.        D. $x=1 ; y=4$.

CĂ¢u 25. Cho hĂ m số $y=f(x)$ liĂªn tục trĂªn Ä‘oạn $[a ; b]$. GQ̀£i $(H)$ lĂ hình phảंng giofi hạn bờ đồ thị cá»§a hảm số $y=f(x)$, trục hoĂ nh vĂ hai đường thẳng $x=a, x=b$. CĂ´ng thức tĂ­nh thể tĂ­ch $V$ cá»§a khối trĂ²n xoay được tạ thĂ nh khi quay $(H)$ quanh truc hoĂ nh lĂ

A. $V=\int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d} x$            B. $V=\int_{0}^{b}|f(x)| \mathrm{d} x$

C. $V=\pi \int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d} x$.        D. $V=\pi \int_{a}^{b} f(x) d x$.

CĂ¢n 26. Cho hĂ m số $f(x)$ liĂªn tục trĂªn $\mathbf{R}$ vĂ $\int_{2}^{8} f(x) \mathrm{d} x=15$. GiĂ¡ trị cá»§a $\int_{1}^{3} f(3 x-1) \mathrm{d} x$ bằng

A. 15 .                            B. 3 .                        C. 5 .                        D. 45 .

CĂ¢u 27. Ḥ̀£á» nguyĂªn hĂ m cá»§a hĂ m số $f(x)=x \ln x$ lĂ

A. $\frac{1}{2} x^{2} \ln x-\frac{1}{4} x^{2}+C$.                    B. $1-\ln x+C$.

C. $1+\ln x+C$.                        D. $\frac{1}{2} x^{2} \ln x+\frac{1}{4} x^{2}+C$.

CĂ¢u 28. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, cho ba Ä‘iềm $A(1 ;-1 ; 3), B(-2 ; 1 ; 0), C(0 ; 3 ;-1)$. Má»™t vectÆ¡ phĂ¡p tuyến cá»§a mặt phẳng $(A B C)$ cĂ³ á¹­a độ lĂ

A. $(-4 ;-9 ; 10)$.                B. $(2 ; 1 ; 1)$.                C. $(-2 ; 1 ;-1)$.            D. $(4 ;-9 ;-10)$.

CĂ¢u 29. Nếu đặt $t=x^{2}+1$ thì $\int x\left(x^{2}+1\right)^{5} \mathrm{~d} x$ trờ thĂ nh

A. $\int\left(t^{5}-2\right) \mathrm{d} t$.            B. $2 \int t^{5} \mathrm{~d} t$.

C. $\int t^{5} \mathrm{~d} t$.            D. $\frac{1}{2} \int t^{s} \mathrm{~d} t$.

CĂ¢u 30. Họ nguyĂªn hĂ m cá»§a hĂ m số $f(x)=3 x^{2}+2 x$ lĂ

A. $6 x+2+C$.                    B. $3 x^{3}+2 x^{2}+C$.    C. $x^{3}+2 x^{2}+C$.    D. $x^{3}+x^{2}+C$.

CĂ¢u 31. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, phương trình mặt phẳng Ä‘i qua Ä‘iềm $M(-1 ; 0 ; 2)$ vĂ song song vá»›i giĂ¡ cá»§a hai vecto $\vec{u}=(1 ; 2 ; 1), \vec{j}=(0 ; 1 ; 0)$ lĂ

A. $x+y+1=0$.                B. $y-z+2=0$.            C. $x+z-1=0$.            D. $x-z+3=0$.

CĂ¡u 32. Ḥ̀‚ nguyĂªn hĂ m cá»§a hĂ m số $f(x)=23^{x}$ lĂ

A. $23^{2}+C$                B. $\frac{23^{x}}{\ln x}+C$.            C. $23^{2} \ln 23+C$.            D. $\frac{23^{2}}{\ln 23}+C$.

 CĂ‚u 33. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, cho hai Ä‘iểm $A(1 ; 2 ; 3)$ vĂ $B(3 ; 4 ;-1)$. Tọa độ cá»§a vectÆ¡ $\overrightarrow{A B}$ lĂ

A. $(2 ; 2 ;-4)$.                B. $(1 ; 1 ;-2)$.                C. $(-2 ;-2 ; 4)$.            D. $(2 ; 3 ; 1)$.

CĂ¢u 34. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, đường thẳng Ä‘i qua Ä‘iểm $A(1 ; 2 ; 3)$ vĂ vuĂ´ng gĂ³c vÆ¡i mặt phằ $(\alpha): 4 x+3 y-5 z+1=0$ cĂ³ phương trình lĂ

A. $\left\{\begin{array}{l}x=-1+4 t \\ y=-2+3 t \\ z=-3-5 t\end{array}\right.$                  B. $\left\{\begin{array}{l}x=1+4 t \\ y=2+3 t \\ z=3-5 t\end{array}\right.$

C. $\left\{\begin{array}{l}x=1+3 t \\ y=2-4 t . \\ z=3-5 t\end{array}\right.$                     D. $\left\{\begin{array}{l}x=4+1 t \\ y=3+2 t \\ z=-5+3 t\end{array}\right.$.

 CĂ¢u 35. Cho hai hĂ m số $f(x)$ vĂ $g(x)$ liĂªn tục trĂªn Ä‘oạn $[a ; b]$. Mệnh đề nĂ o sau Ä‘Ă¢y đủng?

A. $\int_{a}^{b}[f(x)+g(x)] \mathrm{d} x=\int_{a}^{b}[f(x) \cdot g(x)] \mathrm{d} x$.

B. $\int_{a}^{b}[f(x)+g(x)] \mathrm{d} x=\int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d} x \cdot \int_{a}^{b} g(x) \mathrm{d} x$.

C. $\int_{0}^{b}[f(x)+g(x)] \mathrm{d} x=\int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d} x-\int_{a}^{b} g(x) \mathrm{d} x$.

D. $\int_{a}^{b}[f(x)+g(x)] \mathrm{d} x=\int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d} x+\int_{a}^{b} g(x) \mathrm{d} x$.

 CĂ¢u 36. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, cho hai Ä‘iềm $A(-3 ; 0 ; 1)$ vĂ $B(1 ; 2 ; 3)$. Tọa độ tĂ¢m cá»§a mặt cầu đường kĂ­nh $A B$ lĂ

A. $(-2 ; 2 ; 4)$.                B. $(2 ; 1 ; 1)$.                C. $(-1 ; 1 ; 2)$.            D. $(-2 ;-1 ;-1)$.

CĂ¢u 37. Gọi $S$ lĂ diện tĂ­ch hình phẳng giÆ¡i hạn bởi đồ thị cá»§a hĂ m sĂ³ $f(x)=a x^{3}+b x^{2}+c x+d(a \neq 0)$ vĂ trục hoĂ nh (phần gạch sọc trong hỉnh bĂªn dưới).



Mệnh đề nĂ o sau Ä‘Ă¢y Ä‘Ăºng?

A. $S=\int_{-3}^{0} f(x) \mathrm{d} x+\int_{0}^{4} f(x) \mathrm{d} x$.

B. $S=-\int_{-3}^{0} f(x) \mathrm{d} x-\int_{0}^{4} f(x) \mathrm{d} x$.

C. $S=-\int_{-3}^{0} f(x) \mathrm{d} x+\int_{0}^{4} f(x) \mathrm{d} x$.

D. $S=\int_{-3}^{0} f(x) \mathrm{d} x-\int_{0}^{4} f(x) \mathrm{d} x$.

 CĂ¢u 38. Số phức liĂªn hÆ¡p cá»§a số phức $3+2 i$ lĂ

A. $-3+2 i$.                            B. $3-2 i$.                C. $2+3 i$.                D. $-3-2 i$.

CĂ¢u 39. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, phương trình nĂ o dưới Ä‘Ă¢y lĂ phương trình mặt cầu?

A. $x^{2}+y^{2}+2 z^{2}-4 x-2 y+4 z-9=0$.    B. $x^{2}+y^{2}-z^{2}-4 x-2 y+4 z+9=0$.

C. $x^{2}-y^{2}+z^{2}-4 x-2 y+4 z+9=0$.        D. $x^{2}+y^{2}+z^{2}-4 x-2 y+4 z-9=0$.

CĂ¢u 40. GiĂ¡ tri cá»§a $\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \cos x \mathrm{~d} x$ bằng

A. $-\frac{3}{2}$.                    B. $\frac{3}{2}$.                    C. -1 .                    D. 1 .

CĂ¢u 41. Cho số phức $z$ thỏa mĂ£n $|z+2-2 i|=\sqrt{5}$ vĂ sổ phức $w=z+2 i$. Phần ảo cá»§a số phức $w$ sao cho $|w|$ đạt giĂ¡ trị lá»›n nhất lĂ .

A. 6 .                            B. 2 .                            C. 4 .                        D. 5 .

CĂ¢u 42. Trong mặt phẳng $O x y$, biết tập hợ Ä‘iềm biểu diá»…n số phức $z$ thỏa mĂ£n $|z+1+i|=|z-2 i|$ lĂ Ä‘Æ°á»ng thẳng $d$. Điểm nĂ o sau Ä‘Ă¢y thuá»™c $d$ ?

A. $M(2 ; 6)$.                        B. $N(4 ;-1)$.                    C. $P(-1 ; 0)$.                    D. $Q(0 ; 3)$.

CĂ¢u 43. Trong khĂ´ng gian $O_{x y} z$, cho mặt cầu $(S):(x-3)^{2}+(y-2)^{2}+(z-6)^{2}=56$ vĂ Ä‘Æ°á»ng thẳng $\Delta: \frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{3}=\frac{z-5}{1}$. Đương thằng $\Delta$ cắt $(S)$ tạ Ä‘iểm $A\left(x_{0} ; y_{n} ; z_{0}\right)$ cĂ³ hoĂ nh đô dương. GiĂ¡ trị cá»§a $x_{0}+y_{0}+z_{0}$ bằng

A. 18 .                        B. 35 .                        C. 21 .                            D. 23 .

 CĂ¢u 44. NhĂ¢n dip ká»· niệm 92 năm ngĂ y thĂ nh lập ĐoĂ n TNCS Hồ Cḥ̀‚ Minh (26/3/1931-26/3/2023), ĐoĂ n trương cá»§a má»™t trường THPT thưc hiện trang trị má»™t bồn hoa hình chữ nhật cĂ³ chiều dĂ i $8 \mathrm{~m}$ vĂ chiều rá»™ng $4 \mathrm{~m}$ bằng cĂ¡ch trồng hoa vĂ cỏ. Bồn hoa được chia thĂ nh bốn phĂ n bời hai đường parabol cĂ³ chung đỉnh $O$ và đối xứng vá»›i nhau qua $O$ (như hình bĂªn dưới). Phần diện tĂ­ch $S_{1}, S_{2}$ dĂ¹ng để trờng hoa vá»›i chi phĂ­ 120000 đồng $/ \mathrm{m}^{2}$; phần diện tĂ­ch $S_{3}, S_{4}$ dĂ¹ng để trồng cỏ vá»›i chi phĂ­ 70000 đồng $/ \mathrm{m}^{2}$.

Chi phi (lĂ m trĂ²n đến hĂ ng nghìn) để trang tri bồn hoa như trĂªn lĂ

A. 2240000 aồng.                B. 2773000 đồng.        C. 3840000 đồng.            D. 3307000 đồng.

CĂ¢u 45. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, cho Ä‘iểm $M(4 ; 1 ; 1)$, mặt phẳng $(P): 2 x-4 y+z-5=0$ vĂ mặt cầu $(S):(x-2)^{2}+(y-1)^{2}+(z+2)^{2}=25$. Gọi $d$ lĂ Ä‘Æ°á»ng thẳng nằm trong $(P)$, Ä‘i qua $M$ vĂ cắt $(S)$ tại hai Ä‘iểm $A, B$ sao cho độ dĂ i Ä‘oạn thẳng $A B$ nhỏ nhất. Phương trình cá»§a đường thảंng $d$ lĂ

A. $\left\{\begin{array}{l}x=4+t \\ y=1+t \\ z=1+2 t\end{array}\right.$                B. $\left\{\begin{array}{l}x=4+7 t \\ y=1+6 t \\ z=1+10 t\end{array}\right.$.

C. $\left\{\begin{array}{l}x=4+2 t \\ y=1-4 t \\ z=1+t\end{array}\right.$.                D. $\left\{\begin{array}{l}x=4+3 t \\ y=1+t \\ z=1-2 t\end{array}\right.$.

 CĂ¢u 46. Má»™t vật Ä‘ang đứng yĂªn bắt đầu chuyển đợng vá»›i vận tốc $v(\mathrm{~m} / \mathrm{s})$ phụ thuá»™c vĂ o thời gian $t(\mathrm{~s})$ cĂ³ đồ thị lĂ má»™t parabol vá»›i định $I(2 ; 8)$ vĂ trục đối xứng song song vá»›i trục tung như hình bĂªn dươi.



QuĂ£ng đường cá»§a vật từ lĂºc bắt đầu chuyển động đến khi dừng hẳn gần nhất vá»›i giĂ¡ tri nĂ o sau Ä‘Ă¢y?

A. $14,7 \mathrm{~m}$.            B. $10,7 \mathrm{~m}$.            C. $7,3 \mathrm{~m}$.            D. $21,3 \mathrm{~m}$.

CĂ¢u 47. Cho hĂ m số $f(x)$ cĂ³ đạo hĂ m liĂªn tục trĂªn $\mathbb{R}$, thỏa mĂ£n $f(1)=f(3)=5$ vĂ $\int_{1}^{2} f(2 x-1) \mathrm{d} x=10$. GiĂ¡ tri cá»§a $\int_{1}^{\sqrt{3}} x^{3} f^{\prime}\left(x^{2}\right) \mathrm{d} x$ bằng

A. -5 .                        B. 15 .                        C. -10 .                        D. 0 .

CĂ¢u 48. Cho hĂ m sĂ³ $f(x)$ cĂ³ $f^{\prime}(x)=\sin ^{2} x \cdot \cos x$ vĂ $f\left(\frac{\pi}{2}\right)=\frac{4}{3}$. GiĂ¡ tri cĂ¹a $f\left(\frac{\pi}{6}\right)$ bĂ ̀€ng

A. $\frac{25}{24}$.                B. $\frac{23}{24}$.            C. $-\frac{25}{24}$.        D. $\frac{13}{8}$

CĂ¢u 49. Trong khĂ´ng gian $O x y z$, cho mặt cầu $(S):(x-2)^{2}+(y+3)^{2}+(z-1)^{2}=25$ vĂ mặt phảंng $(P): x-2 y-2 z+m=0$ ( $m$ lĂ tham số thá»±c). GiĂ¡ tri dương cá»§a $m$ sao cho mặt phẳng $(P)$ cằt mặt cả̀€ $(S)$ theo giao tuyến lĂ má»™t đường trĂ²n cĂ³ chu vi bằng $8 \pi$ lĂ

A. 33 .                            B. 21 .                    C. 15 .                    D. 3 .

CĂ¢u 50. Biết $F(x)=\left(\frac{a x+b}{c}\right) \mathrm{e}^{2 x}+2023 \quad(a, b, c \in \mathbb{Z}$ vĂ $0<a<3)$ lĂ mĂ´t nguyĂªn hĂ m cá»§a hĂ m số $f(x)=(x+3) \mathrm{e}^{2 x}$. GiĂ¡ tri cá»§a $a b-c$ bằng

A. -14 .                        B. 14 .                    C. 6 .                                        D. -6 .

+

Đề thi tham khảo mở rộng

Luyện thĂªm vá»›i đề cá»§a cĂ¡c Sở GiĂ¡o dục và Đà o tạo sau khi hoĂ n thĂ nh đề chĂ­nh.

ĐỀ THI THAM KHẢO CỦA CÁC SỞ

✓

Ma trận kiến thức chi tiết

Đối chiếu cĂ¡c mức độ nhận biết, thĂ´ng hiểu, vận dụng vĂ vận dụng cao cá»§a đề cương gốc.

   Äá»€ CÆ¯Æ NG TOÁN 12 CUỐI KỲ 2
1) NGUYĂŠN HĂ€M 

-Nhận biết (2 cĂ¢u)

+ Biết được khĂ¡i niệm nguyĂªn hĂ m.

+ Biết được cĂ¡c tĂ­nh chất cÆ¡ bản cá»§a nguyĂªn hĂ m.

+ Biết được bảng cĂ¡c nguyĂªn hĂ m cÆ¡ bản.

-ThĂ´ng hiểu (2 cĂ¢u)

+ Tìm được nguyĂªn hĂ m cá»§a má»™t số hĂ m đơn giản dá»±a vĂ o bảng nguyĂªn hĂ m cÆ¡ bản.

-Vận dụng (1 cĂ¢u)

+ Tìm được nguyĂªn hĂ m bằng phương phĂ¡p nguyĂªn hĂ m từng phần.

+ Tìm được nguyĂªn hĂ m bằng phương phĂ¡p đổi biến.

+ Vận dụng phương phĂ¡p đổi biến, phương phĂ¡p nguyĂªn hĂ m từng phần vĂ má»™t số phĂ©p biến đổi đơn giản vĂ o tìm nguyĂªn hĂ m.

 -Vận dụng cao (2 cĂ¢u)

Vận dụng cĂ¡c phĂ©p biến đổi phức tạp, kết hợp cĂ¡c phương phĂ¡p đổi biến vĂ phương phĂ¡p nguyĂªn hĂ m từng phần. LiĂªn kết được cĂ¡c đơn vị kiến thức khĂ¡c
2) TÍCH PHĂ‚N
- Nhận biết (2 cĂ¢u)

+ Biết được khĂ¡i niệm tĂ­ch phĂ¢n.

+ Biết được cĂ¡c tĂ­nh chất cÆ¡ bản cá»§a tĂ­ch phĂ¢n.

+ Biết được Ă½ nghÄ©a hình học cá»§a tĂ­ch phĂ¢n.

-ThĂ´ng hiểu (2 cĂ¢u)

+ TĂ­nh được tĂ­ch phĂ¢n cá»§a má»™t số hĂ m đơn giản dá»±a vĂ o bảng nguyĂªn hĂ m.

-Vận dụng (1 cĂ¢u)

+ TĂ­nh được tĂ­ch phĂ¢n bằng phương phĂ¡p tĂ­ch phĂ¢n từng phần.

+ TĂ­nh được tĂ­ch phĂ¢n bằng phương phĂ¡p đổi biến.

+ Vận dụng phương phĂ¡p đổi biến, phương phĂ¡p tĂ­ch phĂ¢n từng phần vĂ má»™t số phĂ©p biến đổi đơn giản vĂ o tĂ­nh tĂ­ch phĂ¢n.

 -Vận dụng cao (1 cĂ¢u)

Vận dụng cĂ¡c phĂ©p biến đổi phức tạp, kết hợp cĂ¡c phương phĂ¡p đổi biến vĂ phương phĂ¡p tĂ­ch phĂ¢n từng phần. LiĂªn kết được cĂ¡c đơn vị kiến thức khĂ¡c.
3) ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHĂ‚N TRONG HĂŒNH HỌC

-Nhận biết (3 cĂ¢u)

+ Biết được cĂ´ng thức tĂ­nh diện tĂ­ch hình phẳng.

+ Biết được cĂ´ng thức tĂ­nh thể tĂ­ch vật thể, thể tĂ­ch khối trĂ²n xoay nhờ tĂ­ch phĂ¢n.

-ThĂ´ng hiểu (2 cĂ¢u)

+ TĂ­nh được diện tĂ­ch hình phẳng, thể tĂ­ch vật thể, thể tĂ­ch khối trĂ²n xoay nhờ tĂ­ch phĂ¢n ở mức độ đơn giản.

-Vận dụng (1 cĂ¢u)

Vận dụng được cĂ´ng thức vĂ tĂ­nh được diện tĂ­ch hình phẳng, thể tĂ­ch vật thể, thể tĂ­ch khối trĂ²n xoay nhờ tĂ­ch phĂ¢n.

-Vận dụng cao (1 cĂ¢u)

+ TĂ­nh được diện tĂ­ch hình phẳng, thể tĂ­ch vật thể, thể tĂ­ch khối trĂ²n xoay nhờ tĂ­ch phĂ¢n từ cĂ¡c đường giá»›i hạn phức tạp.

+ Áp dụng vĂ o giải cĂ¡c bĂ i toĂ¡n thá»±c tế vĂ bĂ i toĂ¡n liĂªn quan khĂ¡c.
4) SỐ PHỨC
4.1) Số phức

- Nhận biết (2 cĂ¢u)

+ Biết được cĂ¡c khĂ¡i niệm về số phức: Dạng đại số; phần thá»±c; phần ảo; mĂ´Ä‘un; số phức liĂªn hợp, hai số phức bằng nhau.

+ Biết được biểu diá»…n hình học cá»§a má»™t số phức.

-ThĂ´ng hiểu  (2 cĂ¢u)

+ Tìm được phần thá»±c, phần ảo, mĂ´Ä‘un, số phức liĂªn hợp cá»§a số phức cho trước.

-Vận dụng ( 1 cĂ¢u)

Vận dụng cĂ¡c khĂ¡i niệm, tĂ­nh chất về số phức vĂ o cĂ¡c bĂ i toĂ¡n liĂªn quan.

-Vận dụng cao:

Vận dụng cĂ¡c khĂ¡i niệm về số phức vĂ o cĂ¡c bĂ i toĂ¡n khĂ¡c: Tìm số phức thỏa mĂ£n Ä‘iều kiện cho trước; tìm min, max liĂªn quan số phức…..
4.2. Cộng trừ số phức

- Nhận biết (2 cĂ¢u)

TĂ­nh được phĂ©p cá»™ng, trừ, nhĂ¢n 2 số phức đơn giản.

-ThĂ´ng hiểu (1 cĂ¢u)

Tìm được cĂ¡c yếu tố liĂªn quan đến tổng, hiệu, tĂ­ch cĂ¡c số phức.

-Vận dụng (1 cĂ¢u)

Vận dụng được cĂ¡c phĂ©p toĂ¡n cá»™ng, trừ, nhĂ¢n số phức.

-Vận dụng cao:

Vận dụng cĂ¡c phĂ©p toĂ¡n cá»™ng, trừ, nhĂ¢n số phức vĂ o cĂ¡c bĂ i toĂ¡n khĂ¡c: Tìm số phức thỏa mĂ£n Ä‘iều kiện cho trước, tìm min, max liĂªn quan số phức…..
4.3. Phép chia số phức

-Nhận biết (1 cĂ¢u)

TĂ­nh được thương hai số phức đơn giản.

-ThĂ´ng hiểu (1 cĂ¢u)

Tìm được cĂ¡c yếu tố liĂªn quan đến phĂ©p chia số phức.

-Vận dụng (1 cĂ¢u)

Vận dụng được chia số phức trong cĂ¡c bĂ i toĂ¡n liĂªn quan số phức.

-Vận dụng cao:

Vận dụng phĂ©p chia số phức vĂ o cĂ¡c bĂ i toĂ¡n khĂ¡c: Tìm số phức thỏa mĂ£n Ä‘iều kiện cho trước; tìm min, max liĂªn quan số phức…..
5) PHÆ¯Æ NG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHĂ”NG GIAN
5.1 Hệ tọa độ trong khĂ´ng gian
-Nhận biết (1 cĂ¢u)

+ Biết được cĂ¡c khĂ¡i niệm về hệ tọa độ trong khĂ´ng gian, tọa độ cá»§a má»™t vectÆ¡, tọa độ cá»§a má»™t Ä‘iểm, biểu thức tọa độ cá»§a cĂ¡c phĂ©p toĂ¡n vectÆ¡, khoảng cĂ¡ch giữa hai Ä‘iểm.

+ Biết được khĂ¡i niệm vĂ má»™t số ứng dụng cá»§a tĂ­ch vectÆ¡ (tĂ­ch vectÆ¡ vá»›i má»™t số thá»±c, tĂ­ch vĂ´ hướng cá»§a hai vectÆ¡).

+ Biết được phương trình mặt cầu.

-ThĂ´ng hiểu (1 cĂ¢u)

+ TĂ­nh được tọa độ cá»§a vectÆ¡ tổng, hiệu cá»§a hai vectÆ¡, tĂ­ch cá»§a vectÆ¡ vá»›i má»™t số thá»±c, tĂ­ch vĂ´ hướng cá»§a hai vectÆ¡, gĂ³c giữa hai vectÆ¡, khoảng cĂ¡ch giữa hai Ä‘iểm.

+ Tìm được tọa độ tĂ¢m vĂ tĂ­nh bĂ¡n kĂ­nh mặt cầu cĂ³ phương trình cho trước.

-Vận dụng (1 cĂ¢u)

+ Vận dụng được cĂ¡c phĂ©p toĂ¡n về tọa độ vectÆ¡, tọa độ cá»§a Ä‘iểm, cĂ´ng thức khoảng cĂ¡ch giữa hai Ä‘iểm, xĂ©t tĂ­nh cĂ¹ng phương cá»§a hai vectơ…

+ Viết phương trình mặt cầu biết má»™t số yếu tố cho trước.

-Vận dụng cao: Vận dụng cĂ¡c phĂ©p toĂ¡n tọa độ cá»§a vectÆ¡, cá»§a Ä‘iểm vĂ o cĂ¡c bĂ i toĂ¡n liĂªn quan khĂ¡c.
5.2 Phương trình mặt phẳng

-Nhận biết (2 cĂ¢u)

+ Biết được khĂ¡i niệm vectÆ¡ phĂ¡p tuyến cá»§a mặt phẳng. 

+ Biết được dạng phương trình mặt phẳng.

+ Biết được điểm thuộc mặt phẳng.

+ Biết được Ä‘iều kiện hai mặt phẳng song song, cắt nhau, vuĂ´ng gĂ³c.

+ Biết được cĂ´ng thức khoảng cĂ¡ch từ má»™t Ä‘iểm đến má»™t mặt phẳng.

-ThĂ´ng hiểu (2 cĂ¢u)

+ XĂ¡c định được vectÆ¡ phĂ¡p tuyến cá»§a mặt phẳng cĂ³ phương trình cho trước.

+ Tìm được vectÆ¡ phĂ¡p tuyến cá»§a mặt phẳng khi biết hai vectÆ¡ khĂ´ng cĂ¹ng phương cĂ³ giĂ¡ song song hoặc trĂ¹ng vá»›i mặt phẳng Ä‘Ă³.

+ TĂ­nh được khoảng cĂ¡ch từ má»™t Ä‘iểm đến má»™t mặt phẳng.

-Vận dụng (1 cĂ¢u)

+ XĂ¡c định được phương trình mặt phẳng liĂªn quan đến gĂ³c, khoảng cĂ¡ch.

+ XĂ¡c định được phương trình mặt phẳng liĂªn quan đến tĂ­ch cĂ³ hướng.

-Vận dụng cao (1 cĂ¢u)

Vận dụng phương trình mặt phẳng trong cĂ¡c bĂ i toĂ¡n liĂªn quan đến mặt phẳng, mặt cầu.
5. 3. Phương trình đường thẳng

-Nhận biết ( 3 cĂ¢u)

+ Biết được khĂ¡i niệm vectÆ¡ chỉ phương cá»§a đường thẳng.

+ Biết dạng phương trình tham số đường thẳng, phương trình chĂ­nh tắc cá»§a đường thẳng.

+ Biết được điểm thuộc đường thẳng.

-ThĂ´ng hiểu  ( 1 cĂ¢u)

+ XĂ¡c định được vectÆ¡ chỉ phương cá»§a đường thẳng cĂ³ phương trình cho trước.

+ Tìm được vectÆ¡ chỉ phương cá»§a đường thẳng biết đường thẳng vuĂ´ng gĂ³c vá»›i giĂ¡ cá»§a hai vectÆ¡ khĂ´ng cĂ¹ng phương.

-Vận dụng  ( 2 cĂ¢u)

+ XĂ¡c định được vị trĂ­ tương đối cá»§a hai đường thẳng khi biết phương trình.

+ XĂ¡c định được phương trình đường thẳng thỏa mĂ£n Ä‘iều kiện cho trước.

-Vận dụng cao (1 cĂ¢u)

Vận dụng phương trình đường thẳng trong cĂ¡c bĂ i toĂ¡n liĂªn quan đến đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu.
↑ Trở lại đầu lá»™ trình học tập