Chào mừng các bạn đến với Rcom Dăm Yi blog - Kho tài liệu bổ ích!, Chúng tôi sẽ từng bước hoàn thiện để bạn đọc cảm thấy hài lòng, hữu ích!

Thứ Sáu, 17 tháng 2, 2023

ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

 TỰ ÔN TẬP SỐ 2

Một số bài toán trong chương IV - Hệ trục tọa độ trong không gian (HH12)

 thường gặp trong các kỳ thi tốt nghiệp THPT vừa qua



    1) Bài toán 1: Xác định tọa độ của 1 điểm, tọa độ của một véc tơ

    Câu 1. Trong không gian Oxyz,  cho hai vectơ $\overrightarrow u  = \left( {1; - 2;3} \right)$ và $\overrightarrow v  = \left( { - 1;2;0} \right)$. Tạo độ của véc tơ $\overrightarrow u  + \overrightarrow v $ là:

    A. $\left( {0;0; - 3} \right)$        B. $\left( {0;0;3} \right)$        C. $\left( { - 2;4; - 3} \right)$    D. $\left( {2; - 4;3} \right)$

    2) Bài toán 2: Viết phương trình mặt cầu, tìm tâm của mặt cầu, bán kính mặt cầu

    Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): $\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {z^2} = 9$. Tâm mặt cầu (S) có tọa độ là:

    A. $\left( {1; - 3;0} \right)$        B. $\left( { - 1;3;0} \right)$        C. $\left( {1;3;0} \right)$        D. $\left( { - 1; - 3;0} \right)$

    3) Bài toán 3: Viết phương trình mặt phẳng, điểm thuộc mặt phẳng, véc tơ pháp tuyến của một mặt phẳng

    Câu 3. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua O và nhận véc tơ $\overrightarrow n  = \left( {1; - 2;5} \right)$ làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

    A. $x + 2y - 5z = 0$        B. $x + 2y - 5z + 1 = 0$        C. $x - 2y + 5z = 0$        D. $x - 2y + 5z + 1 = 0$

    Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho điểm \[A\left( {1; - 1;2} \right)\] và mặt phẳng \[\left( P \right):2x - y + 3z + 1 = 0\]. Mặt phẳng đi qua A và song song với (P) có phương trình là: 

A. $2x + y + 3z + 7 = 0$        B. $2x + y + 3z - 7 = 0$        C. $2x - y + 3z + 9 = 0$        D. $2x - y + 3z - 9 = 0$

    4) Bài toán 4: Viết phương trình đường thẳng, tìm điểm thuộc đường thẳng, véc tơ chỉ phương của của một đường thẳng

    Câu 5. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm $M\left( { - 2;1;3} \right)$ và nhận véc tơ $\overrightarrow u  = \left( {1; - 3;5} \right)$ làm véc tơ chỉ phương có phương trình là:

    A. \[\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{{y + 3}}{1} = \frac{{z - 5}}{3}\]    B. \[\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 3}} = \frac{{z + 3}}{5}\]

    C. \[\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y - 1}}{3} = \frac{{z - 3}}{5}\]    D. \[\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{5}\]

    Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $M\left( {1\,;\,2;1} \right)$ và $N\left( {3;1; - 2} \right)$. Đường thẳng MN có phương trình là:

    A. $\frac{{x + 1}}{4} = \frac{{y + 2}}{3} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$    B. $\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{{ - 3}}$

    C. $\frac{{x - 1}}{4} = \frac{{y - 2}}{3} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}$    D. $\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{{ - 3}}$

    Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho điểm $A\left( {1;\,1;\,3} \right)$ và đường thẳng $d:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 1}}{1}$. Đường thẳng đi qua A, cắt trục Oy và vuông góc với d có phương trình là:

    A. \[\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 1 + 2t\\z = 3 + 3t\end{array} \right.\]    

    B. \[\left\{ \begin{array}{l}x =  - 3 + 3t\\y = 4 - 2t\\z =  - 1 + t\end{array} \right.\]   

    C. \[\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 1 - t\\z = 3 + t\end{array} \right.\]     

   D. \[\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 + t\\y = 5 - 2t\\z =  - 3 + 3t\end{array} \right.\]

 Đường link xem và tải về tại đây

        


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài đăng phổ biến

💬 Bình luận

💬 Bình luận

📌 Danh sách bình luận